(Vị trí top_banner)
Hình minh họa herzien
B2
werkwoord B2 Đời sống hàng ngày, Học thuật

herzien

/hɛrˈziːn/
xem lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "herzien" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een tekst opnieuw bekijken en verbeteren of aanpassen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xem lại và sửa đổi (văn bản đã viết hoặc in).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De auteur zal het manuscript nogmaals herzien voordat het wordt gepubliceerd."

    "Tác giả sẽ xem lại bản thảo một lần nữa trước khi nó được xuất bản."

  • "Het is belangrijk om je werk te herzien om fouten te voorkomen."

    "Điều quan trọng là phải xem lại bài làm của bạn để tránh sai sót."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

nabespreken(thảo luận lại, xem lại sau) corrigeren(sửa lỗi, hiệu đính) redigeren(biên tập)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, không phải động từ tách. Nó có nghĩa là xem lại, sửa đổi, chỉnh sửa một văn bản (viết hoặc in). Từ này thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, xuất bản, hoặc các công việc đòi hỏi sự chính xác cao trong văn bản.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) herzien
We moeten de plannen herzien.
(Chúng ta cần xem xét lại các kế hoạch.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) herzie
Ik herzie mijn mening.
(Tôi xem xét lại ý kiến của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) herzag
De commissie herzag het voorstel.
(Ủy ban đã xem xét lại đề xuất.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) herzien
Het beleid is herzien.
(Chính sách đã được xem xét lại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De commissie moet het rapport herzien voordat het wordt gepubliceerd."

    "Ủy ban phải xem xét và sửa đổi báo cáo trước khi nó được công bố."

  • "De docent heeft mijn scriptie herzien en veel nuttige suggesties gegeven."

    "Giáo viên đã xem xét luận văn của tôi và đưa ra nhiều gợi ý hữu ích."

  • "Na de feedback van de klanten hebben we de handleiding herzien."

    "Sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng, chúng tôi đã xem xét và sửa đổi hướng dẫn sử dụng."

Động từ tách
  • "We moeten het contract herzien voordat we het ondertekenen."

    "Chúng ta cần xem xét lại hợp đồng trước khi ký."

  • "De commissie zal de wet herzien en een aantal wijzigingen voorstellen."

    "Ủy ban sẽ xem xét lại luật và đề xuất một số sửa đổi."

  • "Ik ruim mijn kamer op. Morgen ruim ik mijn kleren op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp quần áo của tôi."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De student moet de tekst herzien voordat hij hem inlevert. (Herzien - Woordenschat)"

    "Sinh viên phải xem xét và sửa đổi văn bản trước khi nộp."

  • "Het is belangrijk te studeren voor het examen. (Te + Infinitief - Grammatica)"

    "Việc học bài cho kỳ thi là quan trọng."

  • "Ik beloof je op te bellen zodra ik tijd heb. (Opbellen - Scheidbaar werkwoord & Te + Infinitief)"

    "Tôi hứa sẽ gọi điện cho bạn ngay khi tôi có thời gian."

Chọn trợ động từ
  • "De commissie moet het rapport herzien voor de presentatie."

    "Ủy ban phải xem xét lại báo cáo trước khi trình bày."

  • "Zij heeft gisteren een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"

    "Hôm qua cô ấy đã đọc một cuốn sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"

  • "Hij is naar de winkel gelopen. (Zijn + voltooid deelwoord, beweging)"

    "Anh ấy đã đi bộ đến cửa hàng. (Zijn + phân từ hoàn thành, diễn tả sự di chuyển)"