schrijven
Định nghĩa "schrijven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
letters, woorden of symbolen op een oppervlak maken, meestal papier, met een pen, potlood of soortgelijk gereedschap.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Viết; tạo ra chữ cái, từ ngữ hoặc ký hiệu trên một bề mặt, thường là giấy, bằng bút, chì hoặc dụng cụ tương tự.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik schrijf een brief naar mijn vriend."
"Tôi viết một lá thư cho bạn tôi."
"Kun je je naam hier schrijven?"
"Bạn có thể viết tên của bạn ở đây không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'schrijven' là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | schrijven | Ik wil een brief schrijven. (Tôi muốn viết một lá thư.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | schrijf | Ik schrijf een e-mail. (Tôi viết một email.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | schreef | Hij schreef een boek. (Anh ấy đã viết một cuốn sách.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geschreven | Ik heb een brief geschreven. (Tôi đã viết một lá thư.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik schrijf een brief aan mijn oma."
"Tôi viết một lá thư cho bà của tôi."
-
"De studenten moeten een essay schrijven voor de cursus."
"Các sinh viên phải viết một bài luận cho khóa học."
-
"Zij schreef haar naam op het formulier."
"Cô ấy đã viết tên của mình vào mẫu đơn."
-
"Ik moet een brief schrijven naar mijn oma."
"Tôi phải viết một lá thư cho bà của tôi."
-
"Hij zei dat hij gisteren een boek las omdat hij zich verveelde."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã đọc một cuốn sách ngày hôm qua vì anh ấy buồn chán."
-
"Gisteren ruimde ik mijn kamer op."
"Hôm qua tôi đã dọn dẹp phòng của tôi."
-
"De leerlingen moeten een brief schrijven."
"Học sinh phải viết một lá thư."
-
"Hij kan heel mooi schrijven, vind ik."
"Tôi thấy anh ấy viết rất đẹp."
-
"Zij gaat een boek schrijven over haar reizen."
"Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về những chuyến đi của mình."
-
"Ik moet een brief schrijven naar mijn oma."
"Tôi cần viết một lá thư cho bà của tôi."
-
"Het is belangrijk te oefenen met schrijven om je handschrift te verbeteren."
"Điều quan trọng là phải luyện tập viết để cải thiện chữ viết tay của bạn."
-
"Omdat hij geen pen had, kon hij de aantekeningen niet opschrijven."
"Vì anh ấy không có bút, anh ấy không thể viết lại những ghi chú."
-
"Ik wil een brief aan mijn oma schrijven."
"Tôi muốn viết một bức thư cho bà của tôi."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Ik weet dat hij morgen naar Amsterdam zal gaan."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
