opgegeven
Định nghĩa "opgegeven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
in de verleden tijd en voltooid deelwoord van 'opgeven': iets met opzet niet meer doen of bezitten; zich gewonnen geven.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'relinquish': tự nguyện từ bỏ hoặc ngừng giữ, tuyên bố từ bỏ; buông bỏ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na maandenlang proberen gaf hij het op en stopte met zijn zoektocht."
"Sau nhiều tháng cố gắng, anh ấy đã từ bỏ và dừng cuộc tìm kiếm của mình."
"Ze had de hoop op een snelle oplossing opgegeven."
"Cô ấy đã từ bỏ hy vọng về một giải pháp nhanh chóng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'opgeven' (từ bỏ, bỏ cuộc). 'Opgeven' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi dùng ở thì quá khứ phân từ, nó thường đi kèm với trợ động từ 'hebben' hoặc 'zijn'. Ví dụ: 'Hij heeft het opgegeven' (Anh ấy đã từ bỏ nó). Lưu ý sắc thái nghĩa: 'opgeven' có thể mang nghĩa từ bỏ một thói quen, một mục tiêu, hoặc đơn giản là đầu hàng, chấp nhận thất bại.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | opgeven | Je moet nooit opgeven. (Bạn không bao giờ được bỏ cuộc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | geeft op | Ik geef het op. (Tôi từ bỏ nó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | gaf op | Hij gaf zijn baan op. (Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgegeven | Ik heb het opgegeven. (Tôi đã từ bỏ nó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De atleet heeft de wedstrijd opgegeven vanwege een blessure. Hij was te pijnlijk, dus hij heeft het opgegeven."
"Vận động viên đã bỏ cuộc cuộc đua vì chấn thương. Nó quá đau đớn, vì vậy anh ấy đã từ bỏ."
-
"Je moet je huiswerk maken. Je kunt het nu doen, of je mag het later doen, maar je moet het doen."
"Bạn phải làm bài tập về nhà. Bạn có thể làm ngay bây giờ, hoặc bạn có thể làm sau, nhưng bạn phải làm."
-
"Omdat het zo laat is, ga ik nu naar huis toe."
"Vì trời đã muộn, tôi sẽ về nhà bây giờ."
-
"1. Woordenschat (opgegeven): De atleet heeft de wedstrijd opgegeven vanwege een blessure."
"1. Từ vựng (opgegeven): Vận động viên đã bỏ cuộc thi đấu vì chấn thương."
-
"2. Grammatica (Tegenwoordige tijd): Ik woon in Amsterdam. Elke dag fiets ik naar mijn werk."
"2. Ngữ pháp (Thì Hiện tại đơn): Tôi sống ở Amsterdam. Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm."
-
"3. Grammatica (Scheidbare werkwoorden & Tegenwoordige tijd): Ik ruim elke dag mijn kamer op."
"3. Ngữ pháp (Động từ tách & Thì Hiện tại đơn): Mỗi ngày tôi dọn dẹp phòng của tôi."
-
"1. Woordenschat: opgegeven De atleet heeft de wedstrijd opgegeven vanwege een blessure."
"1. Từ vựng: opgegeven Vận động viên đã bỏ cuộc cuộc thi vì chấn thương."
-
"2. Scheidbare werkwoorden: aankomen Normale zin (V2-regel): De trein komt aan* om 10:00 uur. Bijzin: Ik denk dat de trein om 10:00 uur aankomt*. (werkwoord aan het einde)"
"2. Động từ tách: aankomen (đến) Câu thông thường (Quy tắc V2): Chuyến tàu đến* lúc 10:00. Mệnh đề phụ: Tôi nghĩ rằng chuyến tàu lúc 10:00 đến* (động từ ở cuối câu)."
-
"3. Scheidbare werkwoorden: opruimen Zullen we de kamer opruimen*? (Vraag) Ik ruim de kamer op* (V2-regel). Ik ruim de kamer vandaag op*, omdat het een rommeltje is. (scheiding van het werkwoord) "
"3. Động từ tách: opruimen (dọn dẹp) * Chúng ta dọn dẹp phòng nhé? (Câu hỏi) * Tôi dọn dẹp phòng (Quy tắc V2). Hôm nay tôi dọn dẹp căn phòng*, vì nó rất bừa bộn. (sự tách biệt của động từ)"
-
"Hij heeft de wedstrijd opgegeven vanwege een blessure. (opgegeven - voltooid deelwoord van opgeven)"
"Anh ấy đã bỏ cuộc đua vì bị thương. (opgegeven - phân từ hoàn thành của opgeven)"
-
"Zij had alle hoop opgegeven toen ze het slechte nieuws hoorde. (opgegeven - voltooid deelwoord van opgeven)"
"Cô ấy đã từ bỏ mọi hy vọng khi nghe tin xấu. (opgegeven - phân từ hoàn thành của opgeven)"
-
"Ik was van plan om te gaan sporten, maar ik heb me bedacht. Ik ga me nu douchen. (wederkerend werkwoord: zich douchen)"
"Tôi đã định đi tập thể thao, nhưng tôi đã đổi ý. Bây giờ tôi sẽ tắm. (động từ phản thân: zich douchen)"
