(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het minpunt
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chung

het minpunt

'mɪnpʏnt
điểm trừ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het minpunt" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een nadeel of een negatief aspect van iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một bất lợi hoặc khía cạnh tiêu cực của một điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Een van de minpunten van deze auto is het hoge brandstofverbruik."

    "Một trong những điểm trừ của chiếc xe này là mức tiêu thụ nhiên liệu cao."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het nadeel(điểm bất lợi) het bezwaar(sự phản đối)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'minpunt' là 'het'. Số nhiều của 'minpunt' là 'minpunten'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het minpunt
Het grootste minpunt van deze auto is de prijs.
(Điểm trừ lớn nhất của chiếc xe này là giá cả.)
Số nhiều de minpunten
Er zijn altijd wel minpunten aan een plan, hoe goed het ook is.
(Luôn có những điểm trừ trong một kế hoạch, dù nó có tốt đến đâu.)
Thể giảm nhẹ het minpuntje
Een klein minpuntje is dat de batterij snel leeg is.
(Một điểm trừ nhỏ là pin hết nhanh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het minpunt van deze auto is dat hij veel brandstof verbruikt."

    "Điểm trừ của chiếc xe này là nó tiêu thụ nhiều nhiên liệu."

  • "Het grootste minpunt van de vakantie was, dat het constant regende."

    "Điểm trừ lớn nhất của kỳ nghỉ là trời mưa liên tục."

  • "Op de eerste plaats staat Anna, op de tweede plaats staat Jan en op de derde plaats staat Marie. Zij wonnen 1e, 2e en 3e prijs."

    "Ở vị trí thứ nhất là Anna, ở vị trí thứ hai là Jan và ở vị trí thứ ba là Marie. Họ đã giành giải nhất, nhì và ba."

Mạo từ De và Het
  • "Het grootste minpunt van die auto is dat hij veel benzine verbruikt."

    "Điểm trừ lớn nhất của chiếc xe đó là nó tiêu thụ rất nhiều xăng."

  • "De lage prijs is een pluspunt, maar het lawaai is zeker een minpunt."

    "Giá thấp là một điểm cộng, nhưng tiếng ồn chắc chắn là một điểm trừ."

  • "Een minpunt van deze baan is, dat ik elke dag vroeg moet opstaan, omdat het bedrijf ver weg is."

    "Một điểm trừ của công việc này là tôi phải thức dậy sớm mỗi ngày, bởi vì công ty ở rất xa."