(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het verlies
B1
zelfstandig naamwoord B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Tài chính, Y học

het verlies

/ɛt vɛrˈlɔs/
sự mất mát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het verlies" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het feit dat men iets niet meer heeft, kwijt is, of dat iets minder waard wordt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự mất mát, sự thua lỗ, sự thiệt hại (về người, của, tiền bạc, tình cảm...)

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf leed een aanzienlijk verlies op de aandelenmarkt."

    "Công ty đã chịu một khoản lỗ đáng kể trên thị trường chứng khoán."

  • "Het verlies van haar kat was erg moeilijk voor haar."

    "Sự mất mát chú mèo của cô ấy rất khó khăn đối với cô ấy."

  • "Er was een verlies van 10% in de verkoopcijfers."

    "Đã có sự sụt giảm 10% trong doanh số bán hàng."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'verlies' là một danh từ giống trung (neuter noun), vì vậy nó đi với mạo từ 'het'. Số nhiều của 'verlies' là 'verliezen'. Từ này có thể dùng để chỉ sự mất mát về vật chất (tiền bạc, tài sản), con người (người thân), hoặc cả về tinh thần (tình cảm, hy vọng, vị trí).
Ví dụ:
- 'het verlies van geld' (sự mất mát tiền bạc)
- 'het verlies van een dierbare' (sự mất mát người thân yêu)
- 'het verlies van hoop' (sự mất mát hy vọng)

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het verlies
Het verlies van mijn sleutels maakte me erg verdrietig.
(Việc mất chìa khóa khiến tôi rất buồn.)
Số nhiều de verliezen
De verliezen op de aandelenmarkt waren aanzienlijk.
(Những tổn thất trên thị trường chứng khoán là đáng kể.)
Thể giảm nhẹ het verliesje
Een klein verliesje is niet zo erg.
(Một mất mát nhỏ không quá tệ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Het verlies van de wedstrijd was een grote teleurstelling voor het team."

    "Sự thua cuộc trong trận đấu là một nỗi thất vọng lớn cho đội."

  • "De economie lijdt onder het verlies van banen in de industrie."

    "Nền kinh tế chịu thiệt hại do mất việc làm trong ngành công nghiệp."

  • "Zij betreurt het verlies van haar geliefde kat zeer."

    "Cô ấy rất tiếc thương sự mất mát con mèo yêu quý của mình."

Số nhiều của danh từ
  • "Het verlies van de wedstrijd was een grote teleurstelling voor het team."

    "Thất bại trong trận đấu là một sự thất vọng lớn đối với đội."

  • "Door het verlies van zijn baan, moest hij op zoek naar een nieuwe uitdaging."

    "Do mất việc, anh ấy phải tìm kiếm một thử thách mới."

  • "Het verlies aan biodiversiteit is een ernstig probleem voor onze planeet."

    "Sự mất mát đa dạng sinh học là một vấn đề nghiêm trọng đối với hành tinh của chúng ta."