(Vị trí top_banner)
Hình minh họa horen
A1
werkwoord A1 Tổng quát

horen

/ˈɦoːrə(n)/
nghe
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "horen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geluid waarnemen met het gehoor.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chú ý đến âm thanh.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik hoor de vogels fluiten."

    "Tôi nghe tiếng chim hót."

  • "Hoor je de muziek?"

    "Bạn có nghe thấy nhạc không?"

  • "Zij hoort graag naar het nieuws luisteren."

    "Cô ấy thích nghe tin tức."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zwijgen(im lặng) stil zijn(yên lặng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'horen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'nghe'. Đây là một động từ nguyên mẫu. Khi chia động từ này ở thì hiện tại đơn (tegenwoordige tijd), ta thường bỏ '-(e)n' ở cuối động từ nguyên mẫu. Ví dụ: ik hoor (tôi nghe), jij hoort (bạn nghe), hij hoort (anh ấy nghe), wij horen (chúng tôi nghe), jullie horen (các bạn nghe), zij horen (họ nghe). Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) horen
Ik kan hem niet goed horen.
(Tôi không thể nghe rõ anh ấy.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) hoor
Ik hoor een vreemd geluid.
(Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.)
Past Simple (quá khứ đơn) hoorde
Ik hoorde de bel niet.
(Tôi đã không nghe thấy tiếng chuông.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gehoord
Heb je dat verhaal al gehoord?
(Bạn đã nghe câu chuyện đó chưa?)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Ik hoor de vogels fluiten in de tuin. (horen - Geluid waarnemen met het gehoor)"

    "Tôi nghe thấy tiếng chim hót trong vườn. (horen - Cảm nhận âm thanh bằng thính giác)"

  • "Gisteren luisterde ik naar de radio. (Onvoltooid Verleden Tijd)"

    "Hôm qua tôi đã nghe đài. (Quá khứ đơn)"

  • "Omdat het regende, bleef ik thuis. (Bijzin - Werkwoord aan het einde)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi đã ở nhà. (Câu phụ - Động từ ở cuối)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik kan de muziek goed horen."

    "Tôi có thể nghe rõ nhạc."

  • "Voordat ik naar bed ging, had ik mijn tanden gepoetst."

    "Trước khi đi ngủ, tôi đã đánh răng."

  • "Ik wist niet dat hij de sleutel had gevonden."

    "Tôi không biết rằng anh ấy đã tìm thấy chìa khóa."