horen
Định nghĩa "horen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Geluid waarnemen met het gehoor.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chú ý đến âm thanh.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik hoor de vogels fluiten."
"Tôi nghe tiếng chim hót."
"Hoor je de muziek?"
"Bạn có nghe thấy nhạc không?"
"Zij hoort graag naar het nieuws luisteren."
"Cô ấy thích nghe tin tức."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'horen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'nghe'. Đây là một động từ nguyên mẫu. Khi chia động từ này ở thì hiện tại đơn (tegenwoordige tijd), ta thường bỏ '-(e)n' ở cuối động từ nguyên mẫu. Ví dụ: ik hoor (tôi nghe), jij hoort (bạn nghe), hij hoort (anh ấy nghe), wij horen (chúng tôi nghe), jullie horen (các bạn nghe), zij horen (họ nghe). Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | horen | Ik kan hem niet goed horen. (Tôi không thể nghe rõ anh ấy.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | hoor | Ik hoor een vreemd geluid. (Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | hoorde | Ik hoorde de bel niet. (Tôi đã không nghe thấy tiếng chuông.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gehoord | Heb je dat verhaal al gehoord? (Bạn đã nghe câu chuyện đó chưa?) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik hoor de vogels fluiten in de tuin. (horen - Geluid waarnemen met het gehoor)"
"Tôi nghe thấy tiếng chim hót trong vườn. (horen - Cảm nhận âm thanh bằng thính giác)"
-
"Gisteren luisterde ik naar de radio. (Onvoltooid Verleden Tijd)"
"Hôm qua tôi đã nghe đài. (Quá khứ đơn)"
-
"Omdat het regende, bleef ik thuis. (Bijzin - Werkwoord aan het einde)"
"Bởi vì trời mưa, tôi đã ở nhà. (Câu phụ - Động từ ở cuối)"
-
"Ik kan de muziek goed horen."
"Tôi có thể nghe rõ nhạc."
-
"Voordat ik naar bed ging, had ik mijn tanden gepoetst."
"Trước khi đi ngủ, tôi đã đánh răng."
-
"Ik wist niet dat hij de sleutel had gevonden."
"Tôi không biết rằng anh ấy đã tìm thấy chìa khóa."
