luisteren
Định nghĩa "luisteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Aandachtig horen naar iets of iemand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lắng nghe, chú ý đến âm thanh; nghe một cái gì đó với sự chú ý cẩn thận.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Luister goed naar de muziek."
"Hãy lắng nghe kỹ bản nhạc."
"Kun je naar me luisteren?"
"Bạn có thể lắng nghe tôi không?"
"Ze luistert naar de radio terwijl ze kookt."
"Cô ấy nghe đài trong khi nấu ăn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Nó có nghĩa là 'lắng nghe', 'chú ý nghe'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | luisteren | Ik wil naar muziek luisteren. (Tôi muốn nghe nhạc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | luister | Ik luister naar de radio. (Tôi nghe radio.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | luisterde | Gisteren luisterde ik naar een podcast. (Hôm qua tôi đã nghe một podcast.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geluisterd | Ik heb naar de leraar geluisterd. (Tôi đã nghe giáo viên giảng bài.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik moet aandachtig luisteren naar de uitleg van de docent."
"Tôi phải lắng nghe chăm chú phần giải thích của giáo viên."
-
"Het is belangrijk om naar elkaar te luisteren in een gesprek."
"Điều quan trọng là lắng nghe lẫn nhau trong một cuộc trò chuyện."
-
"Zij luistert graag naar klassieke muziek."
"Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển."
-
"Ik moet goed luisteren naar de leraar."
"Tôi phải lắng nghe giáo viên cẩn thận."
-
"Elke dag lees ik de krant."
"Mỗi ngày tôi đọc báo."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
-
"Ik vind het belangrijk om goed naar mijn leraar te luisteren."
"Tôi thấy quan trọng việc lắng nghe giáo viên của mình một cách cẩn thận."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Hij staat elke dag vroeg op, omdat hij veel werk heeft."
"Anh ấy thức dậy sớm mỗi ngày, vì anh ấy có nhiều việc."
