waarnemen
Định nghĩa "waarnemen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
het opmerken, zich bewust worden van iets, registreren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chú ý đến điều gì đó; nhận thức được điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De politie neemt de situatie ter plaatse waar."
"Cảnh sát đang quan sát tình hình tại hiện trường."
"Hij neemt de subtiele veranderingen in haar gedrag waar."
"Anh ấy nhận thấy những thay đổi tinh tế trong hành vi của cô ấy."
"Kun je de geur van versgebakken brood waarnemen?"
"Bạn có ngửi thấy mùi bánh mì mới nướng không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'waarnemen' có nghĩa là 'nhận thấy', 'nhận thức được'. Đây là một động từ thông thường và không phải là động từ tách. Ví dụ: Ik neem waar dat de lucht donkerder wordt. (Tôi nhận thấy bầu trời đang tối dần.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | waarnemen | Het is belangrijk om de veranderingen in het milieu waar te nemen. (Việc quan sát những thay đổi trong môi trường là rất quan trọng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | neem waar | Ik neem waar dat hij zich anders gedraagt. (Tôi nhận thấy rằng anh ấy đang cư xử khác thường.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | nam waar | De wetenschappers namen de zonsverduistering waar. (Các nhà khoa học đã quan sát nhật thực.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | waargenomen | De vogel is in het park waargenomen. (Con chim đã được nhìn thấy trong công viên.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De wetenschapper kon de subtiele veranderingen in het gedrag van de dieren waarnemen."
"Nhà khoa học có thể nhận thấy những thay đổi tinh tế trong hành vi của động vật."
-
"Ik ben aan het koken wanneer jij thuiskomt."
"Tôi đang nấu ăn khi bạn về nhà."
-
"Zij ruimt altijd haar kamer op, nadat zij heeft ontbeten."
"Cô ấy luôn dọn dẹp phòng sau khi đã ăn sáng."
-
"De onderzoeker kon het effect van de medicatie waarnemen. (waarnemen - woordenschat)"
"Nhà nghiên cứu có thể nhận thấy tác dụng của thuốc. (waarnemen - từ vựng)"
-
"Ik neem waar dat je moe bent. (waarnemen - woordenschat)"
"Tôi nhận thấy rằng bạn mệt mỏi. (waarnemen - từ vựng)"
-
"Zij nemen de veranderingen in het klimaat waar. (waarnemen - woordenschat)"
"Họ nhận thấy những thay đổi trong khí hậu. (waarnemen - từ vựng)"
-
"De wetenschapper kon het effect van de medicatie waarnemen door de resultaten nauwkeurig te bestuderen."
"Nhà khoa học có thể nhận thấy tác dụng của thuốc bằng cách nghiên cứu kỹ lưỡng các kết quả."
-
"Ik heb gisteren de hele dag in de tuin gewerkt."
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn."
-
"Omdat hij zo moe was, is hij vroeg op bed gegaan."
"Bởi vì anh ấy quá mệt mỏi, anh ấy đã đi ngủ sớm."
