(Vị trí top_banner)
Hình minh họa informeren
B1
werkwoord B1 Chung

informeren

/ɪnfɔrˈmeːrə(n)/
thông báo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "informeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand op de hoogte brengen van informatie of feiten; invloed uitoefenen op iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cung cấp cho ai đó thông tin, sự kiện; có ảnh hưởng đến điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De directie informeert de medewerkers over de nieuwe strategie."

    "Ban giám đốc thông báo cho nhân viên về chiến lược mới."

  • "De reclame informeert consumenten over de voordelen van het product."

    "Quảng cáo cung cấp thông tin cho người tiêu dùng về lợi ích của sản phẩm."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'informeren' là một động từ thường, không tách được.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) informeren
Wij willen u graag informeren over de mogelijkheden.
(Chúng tôi rất vui lòng thông báo cho bạn về các khả năng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) informeer
Ik informeer naar de openingstijden.
(Tôi hỏi về giờ mở cửa.)
Past Simple (quá khứ đơn) informeerde
De politie informeerde naar de getuigen van het ongeluk.
(Cảnh sát đã hỏi thông tin về các nhân chứng của vụ tai nạn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geïnformeerd
Ik heb me goed geïnformeerd voordat ik een beslissing nam.
(Tôi đã tìm hiểu kỹ thông tin trước khi đưa ra quyết định.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Het bedrijf wilde de klanten informeren over de nieuwe productlijn. (informeren - woordenschat)"

    "Công ty muốn thông báo cho khách hàng về dòng sản phẩm mới. (informeren - từ vựng)"

  • "Ik informeerde hem gisteren over de vergadering, zodat hij voorbereid was. (informeren - woordenschat, Onvoltooid Verleden tijd)"

    "Hôm qua tôi đã thông báo cho anh ấy về cuộc họp, để anh ấy chuẩn bị. (informeren - từ vựng, Quá khứ đơn)"

  • "Omdat hij op tijd wilde komen, stond hij vroeg op. (Onvoltooid Verleden tijd, Bijzin, V2-regel, Scheidbare werkwoorden)"

    "Vì anh ấy muốn đến đúng giờ, anh ấy đã thức dậy sớm. (Quá khứ đơn, Mệnh đề phụ, Quy tắc V2, Động từ tách)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De journalist wil het publiek informeren over de nieuwe wet."

    "Nhà báo muốn thông báo cho công chúng về luật mới."

  • "Zij informeert haar baas over de voortgang van het project. (Tegenwoordige tijd)"

    "Cô ấy thông báo cho sếp của mình về tiến độ của dự án. (Thì Hiện tại đơn)"

  • "Ik bel je op, zodra ik meer informatie heb. (Scheidbare werkwoorden, Bijzin: Werkwoord achteraan, Tegenwoordige tijd)"

    "Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi có thêm thông tin. (Động từ tách, Mệnh đề phụ: Động từ ở cuối, Thì Hiện tại đơn)"

Chọn trợ động từ
  • "Ik wil je graag informeren over de nieuwe regels. (Woordenschat: informeren)"

    "Tôi muốn thông báo cho bạn về các quy tắc mới. (Từ vựng: informeren)"

  • "Hij heeft gisteren een boek gelezen. (Grammatica: Hebben - voltooid deelwoord)"

    "Hôm qua anh ấy đã đọc một quyển sách. (Ngữ pháp: Hebben - phân từ hoàn thành)"

  • "Omdat het regent, gaat ze niet naar buiten. (V2-regel)"

    "Vì trời mưa, cô ấy không ra ngoài. (Quy tắc V2)"