(Vị trí top_banner)
Hình minh họa krimpen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

krimpen

/ˈkrɪmpə(n)/
co lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "krimpen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Betekent kleiner worden, in omvang of hoeveelheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu nhỏ lại, co lại về kích thước hoặc số lượng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De trui is gekrompen na het wassen."

    "Chiếc áo len đã bị co lại sau khi giặt."

  • "De economie begint te krimpen."

    "Nền kinh tế bắt đầu suy thoái (co lại)."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

kleiner worden(nhỏ lại, bé lại) afnemen(giảm đi, suy giảm)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách. Khi chia ở thì hiện tại, tiền tố 'in' sẽ tách ra và đứng cuối câu đối với một số cấu trúc. Tuy nhiên, 'krimpen' không phải là động từ tách. Khi chia ở thì hiện tại với ngôi 'ik', 'u', 'hij/zij/het', dạng là 'krimpt'. Khi chia ở thì quá khứ đơn với ngôi 'ik', 'u', 'hij/zij/het', dạng là 'kromp'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) krimpen
De trui zal krimpen in de was.
(Cái áo len sẽ co lại khi giặt.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) krimp
Ik krimp ineen van de kou.
(Tôi co rúm lại vì lạnh.)
Past Simple (quá khứ đơn) kromp
De stof kromp na het wassen.
(Vải bị co rút sau khi giặt.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gekrompen
De broek is gekrompen in de droger.
(Cái quần đã bị co lại trong máy sấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De trui is gewassen en is erg gekrompen."

    "Cái áo len đã được giặt và co lại rất nhiều."

  • "Door de hitte zal het ijs krimpen."

    "Do nhiệt độ cao, đá sẽ tan (co lại)."

  • "Het aantal aanmeldingen voor de cursus is gekrompen tot slechts tien deelnemers."

    "Số lượng đăng ký cho khóa học đã giảm xuống chỉ còn mười người tham gia."

Động từ khuyết thiếu
  • "De trui is gekrompen in de wasmachine."

    "Cái áo len đã bị co lại trong máy giặt."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai."

  • "Ik weet dat hij morgen zal komen opdagen."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."

Quá khứ đơn
  • "De trui is gekrompen in de was."

    "Cái áo len đã bị co lại trong lúc giặt."

  • "Vroeger woonde ik in Amsterdam."

    "Ngày xưa tôi sống ở Amsterdam."

  • "Ik beloofde dat ik de afwas zou afwassen."

    "Tôi đã hứa rằng tôi sẽ rửa bát (xong)."

Thì Hiện tại đơn
  • "De wollen trui is gekrompen in de wasmachine."

    "Cái áo len đã bị co lại trong máy giặt."

  • "Door de droogte is het waterpeil in het meer gekrompen."

    "Do hạn hán, mực nước trong hồ đã giảm xuống."

  • "Het bedrijf krimpt zijn activiteiten in vanwege de economische crisis."

    "Công ty thu hẹp hoạt động kinh doanh do khủng hoảng kinh tế."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De trui is in de was gekrompen."

    "Cái áo len đã bị co lại trong quá trình giặt."

  • "Door de hitte kromp het metaal."

    "Kim loại co lại do nhiệt."

  • "De economie kromp met 2% tijdens de recessie."

    "Nền kinh tế đã suy giảm 2% trong thời kỳ suy thoái."

Quá khứ hoàn thành
  • "De trui is in de was gekrompen."

    "Cái áo len đã bị co lại trong lúc giặt."

  • "Door de droogte is de oogst gekrompen."

    "Do hạn hán, vụ thu hoạch đã bị giảm sút."

  • "Het aantal leden van de vereniging is gekrompen tot minder dan honderd."

    "Số lượng thành viên của hiệp hội đã giảm xuống dưới một trăm."

Chọn trợ động từ
  • "De wollen trui is gekrompen in de wasmachine."

    "Cái áo len đã bị co lại trong máy giặt."

  • "De bevolking van het dorp krimpt door de vergrijzing."

    "Dân số của ngôi làng đang giảm do sự lão hóa."

  • "Het ijs op de Noordpool krimpt elk jaar een beetje meer."

    "Lớp băng ở Bắc Cực mỗi năm lại co lại một chút."