zoeken
Định nghĩa "zoeken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets zoeken, meestal door zorgvuldig te zoeken of te vragen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tìm kiếm ai đó hoặc cái gì đó, thường bằng cách tìm kiếm hoặc hỏi một cách cẩn thận.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik zoek mijn sleutels."
"Tôi đang tìm chìa khóa của tôi."
"We zoeken naar een goed restaurant."
"Chúng tôi đang tìm một nhà hàng ngon."
"Kun je me helpen zoeken?"
"Bạn có thể giúp tôi tìm kiếm không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Nó được chia theo ngôi và thì như các động từ khác. Ví dụ: Ik zoek mijn sleutels (Tôi đang tìm chìa khóa của tôi).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zoeken | Ik wil een baan zoeken. (Tôi muốn tìm một công việc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | zoek | Ik zoek mijn sleutels. (Tôi đang tìm chìa khóa của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | zocht | Ik zocht mijn sleutels gisteren. (Tôi đã tìm chìa khóa của mình ngày hôm qua.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gezocht | Ik heb mijn sleutels gezocht. (Tôi đã tìm chìa khóa của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik zoek mijn sleutels, want ik kan ze nergens vinden."
"Tôi đang tìm chìa khóa của mình, vì tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả."
-
"Zij is aan het studeren voor haar examen."
"Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."
-
"Wij zijn aan het koken, dus het eten is bijna klaar."
"Chúng tôi đang nấu ăn, vì vậy đồ ăn gần như đã sẵn sàng."
-
"Ik zoek mijn sleutels, want ik kan ze nergens vinden. (Zoeken - Woordenschat)"
"Tôi đang tìm chìa khóa của mình, vì tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả. (Zoeken - Từ vựng)"
-
"Gisteren zocht zij haar verloren kat in de hele buurt. (Zoeken - Onvoltooid Verleden Tijd)"
"Hôm qua cô ấy đã tìm con mèo bị lạc của mình trong toàn bộ khu phố. (Zoeken - Quá khứ đơn)"
-
"Omdat hij zijn telefoon was verloren, zocht hij er de hele dag naar. (Zoeken - Bijzin & Onvoltooid Verleden Tijd)"
"Bởi vì anh ấy đã làm mất điện thoại của mình, anh ấy đã tìm nó cả ngày. (Zoeken - Mệnh đề phụ & Quá khứ đơn)"
-
"Ik zoek de sleutels van mijn fiets."
"Tôi đang tìm chìa khóa xe đạp của tôi."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Wij maken de oefeningen af."
"Chúng tôi hoàn thành các bài tập."
-
"Ik zoek mijn sleutels, ik kan ze nergens vinden."
"Tôi đang tìm chìa khóa của mình, tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả."
-
"De politie is op zoek naar de vermiste man in het bos."
"Cảnh sát đang tìm kiếm người đàn ông mất tích trong rừng."
-
"Zij zoekt een baan die goed betaalt en uitdagend is."
"Cô ấy đang tìm kiếm một công việc được trả lương cao và đầy thử thách."
-
"Ik zoek mijn sleutels, want ik kan ze nergens vinden."
"Tôi đang tìm chìa khóa của mình, vì tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả."
-
"De politie zoekt de dader van de overval op de bank."
"Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm vụ cướp ngân hàng."
-
"Zal jij volgende week naar Amsterdam gaan?"
"Bạn sẽ đi Amsterdam vào tuần tới chứ?"
