(Vị trí top_banner)
Hình minh họa minachten
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học/Xã hội học

minachten

/mɪnˈɑxtə(n)/
coi thường
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "minachten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets als waardeloos of onbelangrijk beschouwen; geringschatten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

làm mất uy tín, coi thường, xem nhẹ, gièm pha

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij minacht iedereen die niet dezelfde mening heeft als hij."

    "Anh ta coi thường bất kỳ ai không có cùng quan điểm với anh ta."

  • "Ze minacht de oppervlakkige gesprekken op sociale media."

    "Cô ấy xem nhẹ những cuộc trò chuyện hời hợt trên mạng xã hội."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geringschatten(coi thường, xem nhẹ) veronachtzamen(bỏ bê, xem nhẹ) onderschatten(đánh giá thấp)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này không tách. Nó mang sắc thái nghĩa tiêu cực, thể hiện sự coi thường, xem nhẹ người hoặc vật khác một cách có chủ đích. Khác với 'negeren' (phớt lờ) hay 'verwaarlozen' (bỏ bê), 'minachten' tập trung vào thái độ khinh miệt bên trong.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) minachten
Het is verkeerd om anderen te minachten.
(Thật sai trái khi khinh thường người khác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) minacht
Ik minacht oneerlijkheid.
(Tôi khinh thường sự không trung thực.)
Past Simple (quá khứ đơn) minachtte
Hij minachtte zijn tegenstanders.
(Anh ta khinh thường đối thủ của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geminacht
Zijn ideeën werden geminacht.
(Ý tưởng của anh ấy bị khinh thường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij minacht de mensen die minder succesvol zijn dan hij."

    "Anh ta khinh thường những người kém thành công hơn anh ta."

  • "Zij minachtte het idee van een compromis, omdat ze dacht dat haar eigen oplossing superieur was."

    "Cô ấy khinh thường ý tưởng về một thỏa hiệp, vì cô ấy nghĩ rằng giải pháp của riêng mình là ưu việt hơn."

  • "Ik kan morgen niet komen, want ik moet werken. (Modaal werkwoord: 'moet')"

    "Tôi không thể đến vào ngày mai, vì tôi phải làm việc. (Động từ khuyết thiếu: 'phải')"

Động từ không tách
  • "Hij minacht mensen die minder succesvol zijn dan hij."

    "Anh ta coi thường những người kém thành công hơn anh ta."

  • "Het is jammer dat sommigen de waarde van hard werken minachten."

    "Thật đáng tiếc khi một số người coi thường giá trị của sự chăm chỉ."

  • "Omdat hij liegt, wantrouwen en minachten veel mensen hem."

    "Bởi vì anh ta nói dối, nhiều người nghi ngờ và coi thường anh ta."

Quá khứ đơn
  • "Ze minachten mensen die minder succesvol zijn."

    "Họ khinh thường những người ít thành công hơn."

  • "Hij minachtte de mening van zijn collega's."

    "Anh ấy khinh thường ý kiến của các đồng nghiệp của mình."

  • "Het is verkeerd om anderen te minachten vanwege hun achtergrond."

    "Thật sai lầm khi khinh thường người khác vì xuất thân của họ."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij minacht mensen die niet gestudeerd hebben."

    "Anh ta coi thường những người không học đại học."

  • "Zij minachten zijn inspanningen, omdat ze denken dat hij beter kan."

    "Họ coi thường những nỗ lực của anh ấy, bởi vì họ nghĩ rằng anh ấy có thể làm tốt hơn."

  • "De politicus minachtte de mening van het volk."

    "Chính trị gia coi thường ý kiến của người dân."

Động từ tách
  • "Hij minacht mensen die minder succesvol zijn dan hij."

    "Anh ta khinh thường những người kém thành công hơn mình."

  • "Zij minachten de regels en doen gewoon wat ze willen."

    "Họ coi thường các quy tắc và cứ làm những gì họ muốn."

  • "Het is niet eerlijk om iemand te minachten vanwege hun afkomst."

    "Thật không công bằng khi khinh thường ai đó vì xuất thân của họ."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij minachtte de mensen die minder geluk hadden dan hij."

    "Anh ta khinh thường những người kém may mắn hơn anh ta."

  • "De kunstcriticus minachtte het schilderij als zijnde amateuristisch."

    "Nhà phê bình nghệ thuật coi thường bức tranh như là nghiệp dư."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar bed."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đi ngủ."

Động từ phản thân
  • "Hij minacht mensen die minder succesvol zijn dan hij."

    "Anh ta khinh thường những người kém thành công hơn anh ta."

  • "Zij minachtte de roddels die over haar verspreid werden."

    "Cô ấy khinh thường những lời đồn đại lan truyền về cô ấy."

  • "Je moet nooit anderen minachten vanwege hun afkomst."

    "Bạn không bao giờ nên khinh thường người khác vì xuất thân của họ."