(Vị trí top_banner)
Hình minh họa minimaliseren
B2
werkwoord B2 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

minimaliseren

/mi.ni.maː.liˈzeː.rə(n)/
giảm thiểu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "minimaliseren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het tot een minimum beperken van iets, vooral van iets ongewenst.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giảm thiểu (cái gì đó, đặc biệt là điều không mong muốn) đến mức nhỏ nhất có thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We moeten de kosten minimaliseren om winstgevend te blijven."

    "Chúng ta phải giảm thiểu chi phí để duy trì lợi nhuận."

  • "Het bedrijf probeert de uitstoot van schadelijke stoffen te minimaliseren."

    "Công ty cố gắng giảm thiểu lượng khí thải độc hại."

  • "Door efficiënter te werken, kunnen we de verspilling minimaliseren."

    "Bằng cách làm việc hiệu quả hơn, chúng ta có thể giảm thiểu sự lãng phí."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'minimaliseren' có nghĩa là giảm thiểu một điều gì đó, đặc biệt là những điều không mong muốn, xuống mức nhỏ nhất có thể. Động từ này không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) minimaliseren
We moeten de kosten minimaliseren.
(Chúng ta cần tối thiểu hóa chi phí.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) minimaliseer
Ik minimaliseer de risico's.
(Tôi giảm thiểu rủi ro.)
Past Simple (quá khứ đơn) minimaliseerde
De manager minimaliseerde het probleem.
(Người quản lý đã xem nhẹ vấn đề.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geminimaliseerd
De impact is geminimaliseerd.
(Tác động đã được giảm thiểu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De overheid probeert de bureaucratie te minimaliseren."

    "Chính phủ đang cố gắng giảm thiểu tối đa sự quan liêu."

  • "Ik ben aan het koken als je belt. (Aan het + Infinitief)"

    "Tôi đang nấu ăn khi bạn gọi điện thoại."

  • "Omdat hij moe is, gaat hij vroeg slapen. (V2-regel in de hoofdzin na de bijzin)"

    "Vì anh ấy mệt, anh ấy đi ngủ sớm."

Động từ khuyết thiếu
  • "We moeten de risico's minimaliseren om de veiligheid te waarborgen."

    "Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro để đảm bảo an toàn."

  • "Ik wil morgen naar de bibliotheek gaan. (V2-regel)"

    "Tôi muốn đi đến thư viện vào ngày mai. (Quy tắc V2)"

  • "Hij ruimt elke dag zijn kamer op. (opruimen)"

    "Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày. (dọn dẹp)"

Động từ không tách
  • "We moeten de risico's van dit project minimaliseren."

    "Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro của dự án này."

  • "De overheid probeert de bureaucratie te minimaliseren om efficiënter te werken."

    "Chính phủ đang cố gắng giảm thiểu sự quan liêu để làm việc hiệu quả hơn."

  • "Het bedrijf wil de kosten minimaliseren door te reorganiseren."

    "Công ty muốn giảm thiểu chi phí bằng cách tái cơ cấu."

Hiện tại hoàn thành
  • "We moeten de kosten minimaliseren om concurrerend te blijven."

    "Chúng ta phải tối thiểu hóa chi phí để duy trì tính cạnh tranh."

  • "De overheid heeft geprobeerd de bureaucratie te minimaliseren, maar het is nog steeds complex."

    "Chính phủ đã cố gắng tối thiểu hóa bộ máy quan liêu, nhưng nó vẫn còn phức tạp."

  • "Ik heb mijn energieverbruik proberen te minimaliseren door zonnepanelen te installeren."

    "Tôi đã cố gắng tối thiểu hóa việc tiêu thụ năng lượng của mình bằng cách lắp đặt các tấm pin mặt trời."

Động từ phản thân
  • "We moeten de risico's minimaliseren om een veilige werkomgeving te creëren. (Woordenschat: minimaliseren)"

    "Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro để tạo ra một môi trường làm việc an toàn. (Từ vựng: minimaliseren)"

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Grammatica: Wederkerend werkwoord - zich wassen)"

    "Cô ấy rửa mình bằng nước lạnh mỗi sáng. (Ngữ pháp: Động từ phản thân - zich wassen)"

  • "Ik weet dat hij de taken morgen zal afmaken. (Scheidbare werkwoorden & Bijzin: afmaken - Động từ tách và Mệnh đề phụ)"

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ hoàn thành các nhiệm vụ vào ngày mai. (Động từ tách rời & Mệnh đề phụ: afmaken)"