neerslaan
Định nghĩa "neerslaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand bewusteloos maken, bijvoorbeeld door een slag op het hoofd.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó bất tỉnh, đặc biệt là bằng cách đánh vào đầu họ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De bokser sloeg zijn tegenstander neer met een krachtige stoot."
"Võ sĩ quyền anh đã hạ gục đối thủ bằng một cú đấm mạnh mẽ."
"De politie moest de demonstranten neerslaan."
"Cảnh sát đã phải trấn áp những người biểu tình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu chia, 'neer' sẽ đứng sau động từ chính. Ví dụ: 'Hij slaat de tegenstander neer.' (Anh ấy hạ gục đối thủ). Nghĩa đen là 'đánh xuống', nghĩa bóng là 'hạ gục'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | neerslaan | Het verdriet deed haar de ogen neerslaan. (Nỗi buồn khiến cô ấy cụp mắt xuống.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | sla neer | Ik sla mijn blik neer als ik me schaam. (Tôi cúi gằm mặt khi tôi xấu hổ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | sloeg neer | De bliksem sloeg neer in de boom. (Tia sét đánh trúng cái cây.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | neergeslagen | Hij heeft zijn ogen neergeslagen. (Anh ấy đã cụp mắt xuống.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De overvaller probeerde het slachtoffer met een zware steen neer te slaan."
"Tên cướp đã cố gắng đánh gục nạn nhân bằng một hòn đá nặng."
-
"Ik kan goed Nederlands spreken. Jij moet meer oefenen. Wij mogen hier niet parkeren."
"Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt. Bạn nên luyện tập nhiều hơn. Chúng tôi không được phép đỗ xe ở đây."
-
"Omdat het regent, kan ik niet naar het strand gaan. Morgen ga ik naar de winkel, want ik moet brood kopen."
"Bởi vì trời mưa, tôi không thể đi biển. Ngày mai tôi sẽ đi đến cửa hàng, vì tôi cần mua bánh mì."
-
"De overvaller probeerde het slachtoffer met een harde klap neer te slaan."
"Tên cướp cố gắng đánh ngất nạn nhân bằng một cú đánh mạnh."
-
"De bokser sloeg zijn tegenstander in de eerste ronde neer."
"Võ sĩ hạ gục đối thủ của mình ở hiệp đầu tiên."
-
"Hij heeft zijn zorgen proberen neer te slaan door hard te werken."
"Anh ấy đã cố gắng xua tan những lo lắng của mình bằng cách làm việc chăm chỉ."
-
"De dief probeerde het slachtoffer neer te slaan met een baksteen."
"Tên trộm đã cố gắng đánh ngất nạn nhân bằng một viên gạch."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend ww)"
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng. (Động từ phản thân)"
-
"Ik ga morgen vroeg opstaan. (Scheidbaar werkwoord)"
"Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai. (Động từ tách)"
