neervallen
Định nghĩa "neervallen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Vallen of neergeworpen worden, op de grond komen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên hoàn toàn kiệt sức hoặc mất khả năng; chết.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na de lange wandeling viel hij uitgeput neer."
"Sau chuyến đi bộ dài, anh ấy kiệt sức ngã xuống."
"Ze voelde zich duizelig en moest neervallen."
"Cô ấy cảm thấy chóng mặt và phải ngã xuống."
"De oude man viel plotseling neer op straat."
"Ông lão đột ngột gục ngã trên phố."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'neervallen' không phải là động từ tách. Nó thường được dùng để diễn tả việc ai đó hoặc cái gì đó bị ngã xuống đất do kiệt sức, bệnh tật, hoặc đôi khi là chết. Nó cũng có thể diễn tả việc vật rơi xuống.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | neervallen | De bladeren neervallen in de herfst. (Lá cây rụng xuống vào mùa thu.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | val neer | Ik val neer van vermoeidheid. (Tôi ngã xuống vì mệt mỏi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | viel neer | Hij viel neer tijdens de marathon. (Anh ấy đã ngã xuống trong cuộc chạy marathon.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | neergevallen | De regen is neergevallen. (Cơn mưa đã rơi xuống.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De bladeren vallen in de herfst van de bomen neervallen."
"Vào mùa thu, lá cây rụng xuống từ trên cây."
-
"De vermoeide fietser zag dat hij neerviel langs de weg."
"Người đi xe đạp mệt mỏi thấy rằng anh ta ngã xuống bên đường."
-
"Elke avond valt zij uitgeput neer op de bank."
"Mỗi tối, cô ấy kiệt sức ngã xuống ghế sofa."
-
"De vermoeide wandelaar liet zich neervallen op de bank."
"Người đi bộ mệt mỏi thả mình xuống ghế dài."
-
"Na de lange vlucht liet ze zich uitgeput neervallen op het bed in haar hotelkamer."
"Sau chuyến bay dài, cô ấy mệt mỏi thả mình xuống giường trong phòng khách sạn."
-
"De oude boom liet plotseling een zware tak neervallen."
"Cây cổ thụ đột nhiên làm một cành lớn rơi xuống."
-
"De bladeren vallen in de herfst van de bomen en neervallen op de grond."
"Lá rụng từ cây vào mùa thu và rơi xuống đất."
-
"Ik had mijn huiswerk al gemaakt voordat mijn vrienden arriveerden."
"Tôi đã làm bài tập về nhà trước khi bạn bè tôi đến."
-
"Hij zei dat hij naar huis was gegaan nadat hij zijn werk had afgemaakt."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã về nhà sau khi hoàn thành công việc của mình."
-
"De bladeren vallen in de herfst van de bomen en sommige neervallen zachtjes op de grond."
"Lá rụng khỏi cây vào mùa thu và một số rơi nhẹ nhàng xuống đất."
-
"Na de lange vlucht neervallen de vermoeide vogels in hun nest."
"Sau chuyến bay dài, những con chim mệt mỏi rơi xuống tổ của chúng."
-
"Ik heb een boek gelezen."
"Tôi đã đọc một cuốn sách."
