(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet hoeven
A2
hulpwerkwoord A2 Ngữ pháp tiếng Anh

niet hoeven

/nit ˈɦuvə(n)/
không cần phải
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet hoeven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Drukt uit dat iets niet noodzakelijk of verplicht is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Diễn tả một điều gì đó là không cần thiết hoặc không bắt buộc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Je hoeft niet te komen als je geen zin hebt."

    "Bạn không cần phải đến nếu bạn không thích."

  • "We hoeven niet te wachten."

    "Chúng ta không cần phải đợi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niet nodig zijn(không cần thiết) niet verplicht zijn(không bắt buộc)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'hoeven' thường đi kèm với 'niet' để diễn tả sự không cần thiết. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Je hoeft vandaag niet te werken, het is een feestdag."

    "Bạn không cần phải làm việc hôm nay, đó là ngày lễ."

  • "We hoeven niet naar de winkel te gaan, want we hebben genoeg eten."

    "Chúng ta không cần phải đi đến cửa hàng, vì chúng ta có đủ thức ăn."

  • "Zij hoeft niet te koken, want ik heb al eten besteld."

    "Cô ấy không cần phải nấu ăn, vì tôi đã đặt đồ ăn rồi."

Quá khứ đơn
  • "Je hoeft niet naar de winkel te gaan. Ik heb al alles gekocht."

    "Bạn không cần phải đi đến cửa hàng. Tôi đã mua mọi thứ rồi."

  • "Wij hoeven niet te werken vandaag, het is een feestdag."

    "Hôm nay chúng ta không cần phải làm việc, đó là một ngày lễ."

  • "Jullie hoeven niet bang te zijn. De hond is heel lief."

    "Các bạn không cần phải sợ. Con chó rất hiền."

Thì Hiện tại đơn
  • "Je hoeft vandaag niet te werken, het is weekend."

    "Bạn không cần phải làm việc hôm nay, vì là cuối tuần."

  • "Wij hoeven niet te koken, want we gaan uit eten."

    "Chúng tôi không cần nấu ăn, bởi vì chúng tôi sẽ đi ăn ngoài."

  • "Zij hoeft niet te studeren, ze heeft het examen al gehaald."

    "Cô ấy không cần phải học, cô ấy đã đậu kỳ thi rồi."