(Vị trí top_banner)
Hình minh họa obsceen
C1
bijvoeglijk naamwoord C1 Tâm lý học, Xã hội học, Văn hóa

obsceen

/ɔpˈseːn/
dâm ô
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "obsceen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gekarakteriseerd door of bevorderend voor een ongezonde of ongepaste interesse in seksuele zaken, in het bijzonder de seksuele activiteit van anderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hoặc khuyến khích sự quan tâm quá mức đến các vấn đề tình dục, đặc biệt là hoạt động tình dục của người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De rechter verwierp het bewijs als obsceen materiaal."

    "Thẩm phán đã bác bỏ bằng chứng này vì là tài liệu khiêu dâm."

  • "Hij werd beschuldigd van het verspreiden van obsceen materiaal."

    "Anh ta bị buộc tội phát tán tài liệu khiêu dâm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onzedelijk(vô đạo đức, trụy lạc) grof(thô tục, cục cằn) scatologisch(liên quan đến chất thải, tục tĩu)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một tính từ trong tiếng Hà Lan. Nó mô tả thứ gì đó có tính chất khiêu dâm, tục tĩu hoặc gợi dục một cách không phù hợp. Không có mạo từ đi kèm với tính từ. Số nhiều của 'obsceen' là 'obscene'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De film werd bekritiseerd vanwege de obscene scènes."

    "Bộ phim bị chỉ trích vì những cảnh tục tĩu."

  • "Hij maakte obscene opmerkingen tegen haar, wat erg ongepast was."

    "Anh ta buông lời tục tĩu với cô ấy, điều đó rất không phù hợp."

  • "Het is belangrijk om kinderen te beschermen tegen obscene inhoud op internet."

    "Điều quan trọng là bảo vệ trẻ em khỏi nội dung tục tĩu trên internet."