omgang hebben met
Định nghĩa "omgang hebben met" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Contact leggen of onderhouden met iemand, een relatie met iemand aangaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu một tình bạn hoặc mối quan hệ với ai đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft veel omgang met zijn collega's."
"Anh ấy giao du nhiều với đồng nghiệp của mình."
"Het is belangrijk om positieve omgang te hebben met de buren."
"Điều quan trọng là phải có mối quan hệ tốt đẹp với những người hàng xóm."
"Ze had weinig omgang met mensen buiten haar familie."
"Cô ấy ít giao du với những người bên ngoài gia đình mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ 'omgang hebben met'. Động từ 'hebben' được chia theo chủ ngữ và thì. 'omgang' (sự giao thiệp) là một danh từ giống 'de' (de omgang), nhưng trong cụm này nó không đứng độc lập nên không cần mạo từ. Cụm này mang nghĩa bắt đầu hoặc duy trì một mối quan hệ, tình bạn với ai đó. Khác với 'kennen' (biết ai đó), 'omgang hebben met' nhấn mạnh vào hành động tương tác, giao tiếp.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | omgang hebben met | Het is belangrijk om goede omgang te hebben met je collega's. (Điều quan trọng là phải có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | heb omgang met | Ik heb goede omgang met mijn buren. (Tôi có mối quan hệ tốt với hàng xóm của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | had omgang met | Vroeger had ik veel omgang met hem. (Trước đây tôi đã từng có nhiều giao tiếp với anh ấy.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | omgang gehad met | Ik heb goede omgang gehad met mijn klasgenoten. (Tôi đã có một mối quan hệ tốt với bạn cùng lớp của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directeur heeft veel omgang met de belangrijke klanten."
"Giám đốc có nhiều liên hệ với những khách hàng quan trọng."
-
"Het is belangrijk om goede omgang te hebben met je collega's voor een prettige werksfeer."
"Điều quan trọng là phải có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn để có một bầu không khí làm việc dễ chịu."
-
"Ze heeft geen omgang meer met haar ex-vriend sinds de breuk."
"Cô ấy không còn liên lạc với bạn trai cũ của mình kể từ khi chia tay."
-
"De directeur heeft veel omgang met zijn personeel om de werksfeer te verbeteren."
"Giám đốc có nhiều tiếp xúc với nhân viên của mình để cải thiện bầu không khí làm việc."
-
"Toen ik jong was, had ik veel omgang met mijn neven en nichten tijdens de zomervakanties."
"Khi tôi còn trẻ, tôi đã có nhiều liên hệ với anh chị em họ của tôi trong kỳ nghỉ hè."
-
"Zij had intensief omgang met haar collega's, waardoor ze snel in het team integreerde."
"Cô ấy đã có sự tương tác sâu sắc với các đồng nghiệp của mình, điều này đã giúp cô ấy nhanh chóng hòa nhập vào nhóm."
-
"Het is belangrijk om goede omgang te hebben met je collega's."
"Điều quan trọng là phải có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn."
-
"De directeur probeert omgang te hebben met alle medewerkers, zodat hij op de hoogte blijft van wat er speelt."
"Giám đốc cố gắng liên lạc với tất cả nhân viên để nắm bắt được những gì đang diễn ra."
-
"Het is niet altijd makkelijk om omgang te hebben met mensen die een andere mening hebben."
"Không phải lúc nào cũng dễ dàng để giao tiếp với những người có ý kiến khác."
-
"Wij hebben veel omgang met onze buren en organiseren regelmatig een barbecue."
"Chúng tôi có nhiều mối quan hệ với hàng xóm và thường xuyên tổ chức tiệc nướng."
-
"Het is belangrijk om goede omgang te hebben met je collega's op het werk."
"Điều quan trọng là phải có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp tại nơi làm việc."
-
"Zij heeft nauwelijks omgang met haar familie, omdat ze ver weg woont."
"Cô ấy hầu như không có liên hệ với gia đình vì cô ấy sống ở xa."
