vervreemden van
Định nghĩa "vervreemden van" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Niet langer vriendelijk zijn of contact houden met iemand; afstandelijk, koel of gebroken worden met iemand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không còn thân thiện hoặc giữ liên lạc với ai đó nữa; trở nên xa cách, lạnh nhạt hoặc đoạn tuyệt với ai đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze zijn van elkaar vervreemd na de ruzie."
"Họ đã xa cách nhau sau cuộc cãi vã."
"Hij is vervreemd van zijn familie door zijn werk."
"Anh ấy đã trở nên xa cách gia đình vì công việc của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ. Cần chú ý đến giới từ 'van' đi kèm.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus is vervreemd van zijn idealen na jaren in de macht."
"Nhà chính trị đã xa rời những lý tưởng của mình sau nhiều năm nắm quyền lực."
-
"Zij is vervreemd van haar familie nadat ze naar het buitenland is verhuisd."
"Cô ấy đã xa cách gia đình sau khi chuyển ra nước ngoài."
-
"Hij is aan het koken. Ik ben aan het lezen. Wij zijn aan het studeren."
"Anh ấy đang nấu ăn. Tôi đang đọc sách. Chúng tôi đang học bài."
-
"De politicus is vervreemd van de realiteit en begrijpt de problemen van de burgers niet meer."
"Chính trị gia đã xa rời thực tế và không còn hiểu những vấn đề của người dân nữa."
-
"Na de ruzie is ze vervreemd van haar beste vriendin en hebben ze geen contact meer."
"Sau cuộc cãi vã, cô ấy đã xa cách người bạn thân nhất của mình và họ không còn liên lạc nữa."
-
"Het spijt me dat ik van mijn familie vervreemd ben geraakt, ik hoop dat we ooit weer dichter tot elkaar kunnen komen."
"Tôi rất tiếc vì tôi đã trở nên xa cách gia đình, tôi hy vọng rằng một ngày nào đó chúng ta có thể xích lại gần nhau hơn."
-
"Na de ruzie begon hij van zijn beste vriend te vervreemden."
"Sau cuộc cãi vã, anh ấy bắt đầu xa lánh người bạn thân nhất của mình."
-
"Door de drukte van het werk is ze van haar familie vervreemd."
"Do áp lực công việc, cô ấy đã trở nên xa cách gia đình."
-
"De politieke ideologieën hebben de broers van elkaar vervreemd."
"Những hệ tư tưởng chính trị đã làm cho hai anh em xa cách nhau."
-
"Na de ruzie is hij vervreemd van zijn beste vriend."
"Sau cuộc cãi vã, anh ấy đã trở nên xa lạ với người bạn thân nhất của mình."
-
"Het spijt me dat ik vervreemd ben van mijn familie, maar ik had geen andere keuze."
"Tôi rất tiếc vì đã trở nên xa cách gia đình, nhưng tôi không có lựa chọn nào khác."
-
"De politieke onrust heeft ertoe geleid dat veel mensen vervreemd zijn van de overheid."
"Sự bất ổn chính trị đã dẫn đến việc nhiều người trở nên xa lạ với chính phủ."
