(Vị trí top_banner)
Hình minh họa omvangrijk
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Kinh tế

omvangrijk

/ɔmˈvɑŋ.rɛi̯k/
khoản vay lớn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "omvangrijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Van aanzienlijke omvang, hoeveelheid of belangrijkheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đáng kể về quy mô, số lượng hoặc tầm quan trọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De bank verstrekte een omvangrijke lening aan het bedrijf."

    "Ngân hàng đã cho công ty vay một khoản vay lớn."

  • "Het project vereist een omvangrijke investering."

    "Dự án đòi hỏi một khoản đầu tư lớn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'omvangrijk' thường được dùng để chỉ kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng lớn. Không có quy tắc cụ thể về giống đực/giống cái/giống trung khi sử dụng tính từ trong tiếng Hà Lan, vì vậy bạn không cần lo lắng về mạo từ de/het đi kèm.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De omvangrijke collectie schilderijen in het museum trekt jaarlijks veel bezoekers."

    "Bộ sưu tập tranh lớn trong viện bảo tàng thu hút rất nhiều khách tham quan mỗi năm."

  • "Het omvangrijke rapport over klimaatverandering werd door de commissie besproken."

    "Báo cáo đồ sộ về biến đổi khí hậu đã được ủy ban thảo luận."

  • "De kleine jongen heeft een rode appel."

    "Cậu bé nhỏ có một quả táo đỏ."

So sánh Tính từ
  • "Het omvangrijke rapport over klimaatverandering werd met veel interesse ontvangen."

    "Báo cáo đồ sộ về biến đổi khí hậu đã được đón nhận với sự quan tâm lớn."

  • "De schade na de overstroming was omvangrijker dan aanvankelijk werd gedacht."

    "Thiệt hại sau trận lũ lụt lớn hơn so với dự kiến ban đầu."

  • "Zij is een omvangrijke collectie kunst aan het opbouwen, die in de toekomst in een museum tentoongesteld zal worden."

    "Cô ấy đang xây dựng một bộ sưu tập nghệ thuật đồ sộ, bộ sưu tập này sẽ được trưng bày trong một bảo tàng trong tương lai."