ondermijnen
Định nghĩa "ondermijnen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
de macht of het gezag van iemand geleidelijk aan verzwakken
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm suy yếu hiệu quả, quyền lực hoặc khả năng của ai đó, đặc biệt là một cách dần dần hoặc âm thầm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn gedrag ondermijnt mijn autoriteit."
"Hành vi của anh ta làm suy yếu quyền hạn của tôi."
"De constante kritiek ondermijnde haar zelfvertrouwen."
"Sự chỉ trích liên tục làm suy yếu sự tự tin của cô ấy."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ này có nghĩa là làm suy yếu một cách dần dần hoặc âm thầm. Nó thường được dùng để chỉ việc làm suy yếu quyền lực, địa vị hoặc uy tín của ai đó. Không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ondermijnen | Het ondermijnt de democratie. (Nó phá hoại nền dân chủ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ondermijn | Ik ondermijn de autoriteit niet. (Tôi không làm suy yếu quyền lực.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ondermijnde | Hij ondermijnde het vertrouwen van het publiek. (Anh ta đã làm suy yếu lòng tin của công chúng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ondermijnd | De brug is ondermijnd. (Cây cầu đã bị phá hoại.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De constante kritiek ondermijnt haar zelfvertrouwen."
"Sự chỉ trích liên tục làm suy yếu sự tự tin của cô ấy."
-
"Het bedrijf probeerde de concurrentie te ondermijnen door valse geruchten te verspreiden."
"Công ty đã cố gắng làm suy yếu sự cạnh tranh bằng cách lan truyền tin đồn sai sự thật."
-
"Hij wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden)"
"Hôm qua anh ấy đã đi dạo trong công viên. (Quá khứ đơn)"
-
"Het voortdurend bekritiseren van de leider kan zijn autoriteit ondermijnen."
"Việc liên tục chỉ trích nhà lãnh đạo có thể làm suy yếu quyền lực của ông ta."
-
"De corruptie binnen het bedrijf ondermijnt het vertrouwen van de klanten."
"Sự tham nhũng trong công ty làm suy yếu lòng tin của khách hàng."
-
"Ik denk dat de roddels die ze verspreiden, zijn reputatie zullen ondermijnen."
"Tôi nghĩ rằng những lời đồn đại mà họ lan truyền sẽ làm suy yếu danh tiếng của anh ấy."
