(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ondermijnen
C2
werkwoord C2 Chính trị, Quan hệ cá nhân, Kinh doanh

ondermijnen

/ˌɔndərˈmɛinə(n)/
làm suy yếu tôi
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ondermijnen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

de macht of het gezag van iemand geleidelijk aan verzwakken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm suy yếu hiệu quả, quyền lực hoặc khả năng của ai đó, đặc biệt là một cách dần dần hoặc âm thầm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn gedrag ondermijnt mijn autoriteit."

    "Hành vi của anh ta làm suy yếu quyền hạn của tôi."

  • "De constante kritiek ondermijnde haar zelfvertrouwen."

    "Sự chỉ trích liên tục làm suy yếu sự tự tin của cô ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có nghĩa là làm suy yếu một cách dần dần hoặc âm thầm. Nó thường được dùng để chỉ việc làm suy yếu quyền lực, địa vị hoặc uy tín của ai đó. Không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ondermijnen
Het ondermijnt de democratie.
(Nó phá hoại nền dân chủ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ondermijn
Ik ondermijn de autoriteit niet.
(Tôi không làm suy yếu quyền lực.)
Past Simple (quá khứ đơn) ondermijnde
Hij ondermijnde het vertrouwen van het publiek.
(Anh ta đã làm suy yếu lòng tin của công chúng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ondermijnd
De brug is ondermijnd.
(Cây cầu đã bị phá hoại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De constante kritiek ondermijnt haar zelfvertrouwen."

    "Sự chỉ trích liên tục làm suy yếu sự tự tin của cô ấy."

  • "Het bedrijf probeerde de concurrentie te ondermijnen door valse geruchten te verspreiden."

    "Công ty đã cố gắng làm suy yếu sự cạnh tranh bằng cách lan truyền tin đồn sai sự thật."

  • "Hij wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden)"

    "Hôm qua anh ấy đã đi dạo trong công viên. (Quá khứ đơn)"

Thì Tương lai
  • "Het voortdurend bekritiseren van de leider kan zijn autoriteit ondermijnen."

    "Việc liên tục chỉ trích nhà lãnh đạo có thể làm suy yếu quyền lực của ông ta."

  • "De corruptie binnen het bedrijf ondermijnt het vertrouwen van de klanten."

    "Sự tham nhũng trong công ty làm suy yếu lòng tin của khách hàng."

  • "Ik denk dat de roddels die ze verspreiden, zijn reputatie zullen ondermijnen."

    "Tôi nghĩ rằng những lời đồn đại mà họ lan truyền sẽ làm suy yếu danh tiếng của anh ấy."