(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ondersteunen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

ondersteunen

/ˌɔndərˈstœynə(n)/
hỗ trợ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ondersteunen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand helpen of aanmoedigen; iets in stand houden

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đỡ, chống đỡ; giúp đỡ, hỗ trợ; duy trì, nuôi dưỡng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De overheid ondersteunt het project financieel."

    "Chính phủ hỗ trợ tài chính cho dự án."

  • "Ik wil je graag ondersteunen bij je studie."

    "Tôi rất muốn hỗ trợ bạn trong việc học tập."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có nghĩa là 'hỗ trợ', 'giúp đỡ', hoặc 'duy trì'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ondersteunen
Wij moeten de slachtoffers ondersteunen.
(Chúng ta phải hỗ trợ các nạn nhân.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ondersteun
Ik ondersteun dit plan volledig.
(Tôi hoàn toàn ủng hộ kế hoạch này.)
Past Simple (quá khứ đơn) ondersteunde
Hij ondersteunde het team tijdens de wedstrijd.
(Anh ấy đã hỗ trợ đội trong suốt trận đấu.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ondersteund
Het project is financieel ondersteund door de overheid.
(Dự án đã được chính phủ hỗ trợ tài chính.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "We moeten het project financieel ondersteunen om succes te garanderen."

    "Chúng ta cần hỗ trợ tài chính cho dự án để đảm bảo thành công."

  • "De stichting ondersteunt kansarme kinderen met lesmateriaal en begeleiding."

    "Tổ chức hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn bằng tài liệu học tập và hướng dẫn."

  • "Ik wil jou graag ondersteunen bij het leren van de Nederlandse taal."

    "Tôi rất muốn hỗ trợ bạn trong việc học tiếng Hà Lan."

Quá khứ đơn
  • "De regering zal kleine bedrijven financieel ondersteunen om de economie te stimuleren."

    "Chính phủ sẽ hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ để kích thích nền kinh tế."

  • "Ik ondersteunde mijn broer toen hij door een moeilijke tijd ging; ik gaf hem advies en luisterde naar zijn problemen."

    "Tôi đã hỗ trợ anh trai tôi khi anh ấy trải qua một giai đoạn khó khăn; tôi đã cho anh ấy lời khuyên và lắng nghe những vấn đề của anh ấy."

  • "Vroeger ondersteunden we het lokale voetbalteam door naar elke wedstrijd te gaan en ze aan te moedigen."

    "Ngày xưa, chúng tôi hỗ trợ đội bóng đá địa phương bằng cách đến xem mọi trận đấu và cổ vũ họ."

Thì Hiện tại đơn
  • "De overheid moet kleine bedrijven ondersteunen om de economie te stimuleren."

    "Chính phủ nên hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ để kích thích nền kinh tế."

  • "Elke ochtend sta ik vroeg op en drink ik een kop koffie."

    "Mỗi sáng tôi thức dậy sớm và uống một tách cà phê."

  • "Ik ruim de kamer elke dag op."

    "Tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Wij moeten de zwakke economieën ondersteunen."

    "Chúng ta phải hỗ trợ các nền kinh tế yếu."

  • "Het is belangrijk om elkaar te ondersteunen in moeilijke tijden."

    "Điều quan trọng là phải hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn."

  • "Ik vind het fijn om mijn vrienden te kunnen ondersteunen."

    "Tôi thấy vui khi có thể hỗ trợ bạn bè của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De overheid moet kleine bedrijven financieel ondersteunen."

    "Chính phủ nên hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ."

  • "Mijn familie heeft me altijd gesteund in mijn beslissingen."

    "Gia đình tôi luôn ủng hộ tôi trong các quyết định của mình."

  • "Deze pilaren ondersteunen het hele gebouw."

    "Những cột này đỡ toàn bộ tòa nhà."