ondernemen
Định nghĩa "ondernemen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iets organiseren en uitvoeren
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động tổ chức và thực hiện một việc gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We moeten actie ondernemen."
"Chúng ta phải hành động."
"Het bedrijf onderneemt nieuwe stappen om de concurrentie aan te gaan."
"Công ty đang thực hiện các bước mới để đối đầu với sự cạnh tranh."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'ondernemen' có nghĩa là 'tiến hành', 'thực hiện'. Nó thường được dùng khi nói về việc bắt đầu một dự án, một hành động hoặc một hoạt động nào đó. Chú ý cách phát âm và trọng âm của từ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ondernemen | Wij willen een reis naar Spanje ondernemen. (Chúng tôi muốn thực hiện một chuyến đi đến Tây Ban Nha.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | onderneem | Ik onderneem actie om het probleem op te lossen. (Tôi hành động để giải quyết vấn đề.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ondernam | Hij ondernam een poging om de top te bereiken. (Anh ấy đã thực hiện một nỗ lực để lên đến đỉnh.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ondernomen | Zij hebben actie ondernomen om het milieu te beschermen. (Họ đã thực hiện hành động để bảo vệ môi trường.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het bedrijf wil een nieuw project ondernemen."
"Công ty muốn thực hiện một dự án mới."
-
"Zij ondernemen actie om het milieu te beschermen."
"Họ hành động để bảo vệ môi trường."
-
"Ik ben aan het studeren voor mijn examen."
"Tôi đang học cho kỳ thi của mình."
-
"Het bedrijf wil een nieuw project ondernemen. (Ondernemen = iets organiseren en uitvoeren)"
"Công ty muốn thực hiện một dự án mới. (Ondernemen = tổ chức và thực hiện một cái gì đó)"
-
"Wij moeten de deadline halen. (Moeten = een noodzaak)"
"Chúng tôi phải đạt được thời hạn. (Moeten = một sự cần thiết)"
-
"Zij kan goed zingen, omdat ze veel oefent. (Kunnen = een mogelijkheid of vaardigheid)"
"Cô ấy có thể hát hay vì cô ấy luyện tập nhiều. (Kunnen = một khả năng hoặc kỹ năng)"
-
"Wij willen een reis naar Spanje ondernemen."
"Chúng tôi muốn thực hiện một chuyến đi đến Tây Ban Nha."
-
"Het bedrijf is van plan om nieuwe markten te ondernemen."
"Công ty dự định thâm nhập các thị trường mới."
-
"Zij ondernemen actie om het milieu te beschermen."
"Họ hành động để bảo vệ môi trường."
-
"Het is belangrijk om te ondernemen als je een eigen bedrijf wilt starten."
"Điều quan trọng là phải 'ondernemen' (tổ chức và thực hiện) nếu bạn muốn bắt đầu một công ty riêng."
-
"Zij ondernam actie om de problemen op te lossen."
"Cô ấy đã 'ondernemen' (hành động) để giải quyết các vấn đề."
-
"Hij vertelde dat hij vroeger altijd veel reisde (Onvoltooid Verleden)."
"Anh ấy kể rằng trước đây anh ấy luôn đi du lịch rất nhiều (Quá khứ đơn)."
-
"Het is belangrijk om te ondernemen als je een eigen bedrijf wilt starten. (Ondernemen - iets organiseren en uitvoeren)"
"Việc chủ động tổ chức và thực hiện là quan trọng nếu bạn muốn khởi nghiệp công ty riêng. (Ondernemen - tổ chức và thực hiện điều gì đó)"
-
"Ik heb besloten om een cursus Nederlands te volgen. (Te + Infinitief)"
"Tôi đã quyết định tham gia một khóa học tiếng Hà Lan. (Te + Nguyên thể)"
-
"Het is moeilijk om alle regels van de Nederlandse grammatica te begrijpen. (Te + Infinitief)"
"Rất khó để hiểu tất cả các quy tắc ngữ pháp tiếng Hà Lan. (Te + Nguyên thể)"
-
"Het is belangrijk om te ondernemen als je succes wilt hebben."
"Điều quan trọng là phải hành động nếu bạn muốn thành công."
-
"Zij wil een eigen bedrijf ondernemen, maar ze heeft nog geen goed idee."
"Cô ấy muốn khởi nghiệp kinh doanh riêng, nhưng cô ấy vẫn chưa có ý tưởng hay."
-
"Ondernemen is niet altijd makkelijk, maar het kan wel heel lonend zijn."
"Hành động không phải lúc nào cũng dễ dàng, nhưng nó có thể rất bổ ích."
