(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oneens zijn met
A2
werkwoord A2 General

oneens zijn met

[ˌɔnˈeːns ˈzɛɪ̯n ˈmɛt]
không đồng ý với
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "oneens zijn met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niet akkoord gaan met, een andere mening of gevoel hebben dan iemand anders.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không đồng ý, có ý kiến hoặc cảm xúc khác biệt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben het niet met je eens over dit onderwerp."

    "Tôi không đồng ý với bạn về chủ đề này."

  • "De twee partijen zijn het oneens over de begrotingsplannen."

    "Hai đảng phái đó bất đồng về kế hoạch ngân sách."

  • "Hij was het duidelijk oneens met de beslissing van de coach."

    "Anh ấy rõ ràng là không đồng ý với quyết định của huấn luyện viên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niet akkoord gaan met(không đồng ý với) het niet eens zijn met(không đồng tình với)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi sử dụng, 'oneens' sẽ tách ra khỏi 'zijn' và đứng sau chủ ngữ hoặc các thành phần khác trong câu. Ví dụ: Ik ben het niet met je eens. (Tôi không đồng ý với bạn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) oneens zijn met
Ik wil het daar oneens zijn met.
(Tôi muốn không đồng ý với điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ben het oneens met
Ik ben het oneens met je.
(Tôi không đồng ý với bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) was het oneens met
Ik was het oneens met hem.
(Tôi đã không đồng ý với anh ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) oneens geweest met
Ik ben het oneens geweest met de beslissing.
(Tôi đã không đồng ý với quyết định.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Ik ben het oneens met de nieuwe regels."

    "Tôi không đồng ý với các quy tắc mới."

  • "De regering is het oneens met de conclusies van het rapport."

    "Chính phủ không đồng ý với các kết luận của báo cáo."

  • "Veel mensen zijn het oneens met de manier waarop de verkiezingen zijn georganiseerd."

    "Nhiều người không đồng ý với cách thức tổ chức các cuộc bầu cử."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik ben het oneens met de stelling dat alle lessen online moeten plaatsvinden."

    "Tôi không đồng ý với luận điểm rằng tất cả các bài học nên được tổ chức trực tuyến."

  • "De regering is het oneens met de voorgestelde bezuinigingen op het onderwijs."

    "Chính phủ không đồng ý với việc cắt giảm chi tiêu cho giáo dục được đề xuất."

  • "Zij is het oneens met de manier waarop haar baas haar behandelt."

    "Cô ấy không đồng ý với cách mà sếp đối xử với cô ấy."

Động từ tách
  • "Ik ben het oneens met de beslissing van de directeur. (oneens zijn met)"

    "Tôi không đồng ý với quyết định của giám đốc."

  • "Zij is het oneens met de stelling dat alle studenten meer huiswerk moeten krijgen. (oneens zijn met)"

    "Cô ấy không đồng ý với quan điểm rằng tất cả sinh viên nên có nhiều bài tập về nhà hơn."

  • "Wij zijn het oneens met de manier waarop het probleem is aangepakt. (oneens zijn met)"

    "Chúng tôi không đồng ý với cách vấn đề được giải quyết."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik ben het oneens met de beslissing van de directeur om de bonussen te schrappen."

    "Tôi không đồng ý với quyết định của giám đốc về việc cắt bỏ tiền thưởng."

  • "Mijn broer is het vaak oneens met mijn politieke opvattingen, maar we blijven goede vrienden."

    "Anh trai tôi thường không đồng ý với quan điểm chính trị của tôi, nhưng chúng tôi vẫn là bạn tốt."

  • "De vakbond is het oneens met het voorstel van de werkgever over de nieuwe arbeidsvoorwaarden."

    "Công đoàn không đồng ý với đề xuất của người sử dụng lao động về các điều kiện làm việc mới."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik ben het oneens met de conclusie van het rapport. (oneens zijn met)"

    "Tôi không đồng ý với kết luận của báo cáo."

  • "De regering is het oneens met de voorgestelde bezuinigingen op het onderwijs. (oneens zijn met)"

    "Chính phủ không đồng ý với những cắt giảm ngân sách được đề xuất cho giáo dục."

  • "Zij waren het oneens met elkaar over de beste aanpak van het probleem. (oneens zijn met)"

    "Họ không đồng ý với nhau về cách tiếp cận tốt nhất đối với vấn đề."

Động từ phản thân
  • "Ik ben het oneens met de beslissing van de manager om alle bonussen te schrappen."

    "Tôi không đồng ý với quyết định của người quản lý về việc cắt bỏ tất cả tiền thưởng."

  • "Hoewel de meeste mensen het eens zijn met de nieuwe wet, zijn er toch enkele burgers die het er oneens mee zijn."

    "Mặc dù hầu hết mọi người đồng ý với luật mới, vẫn có một số công dân không đồng ý với nó."

  • "Mijn vriend en ik zijn het vaak oneens over welke film we zullen kijken, maar uiteindelijk vinden we altijd een compromis."

    "Bạn tôi và tôi thường không đồng ý về việc xem bộ phim nào, nhưng cuối cùng chúng tôi luôn tìm thấy một sự thỏa hiệp."

Thì Tương lai
  • "Ik ben het oneens met de beslissing van de directeur. Ik vind dat ze onredelijk is."

    "Tôi không đồng ý với quyết định của giám đốc. Tôi thấy nó không hợp lý."

  • "De studenten zijn het oneens met de nieuwe regels van de universiteit, omdat ze te streng zijn."

    "Các sinh viên không đồng ý với các quy tắc mới của trường đại học, vì chúng quá nghiêm ngặt."

  • "Mijn broer is het oneens met mijn mening over politiek. Hij heeft een heel andere visie."

    "Anh trai tôi không đồng ý với ý kiến của tôi về chính trị. Anh ấy có một quan điểm rất khác."