(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontmoet
A2
werkwoord A2 General

ontmoet

/ɔntˈmut/
đã gặp
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontmoet" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Verleden tijd en voltooid deelwoord van 'ontmoeten': iemand of iets tegenkomen; in contact komen met; voldoen aan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'meet': gặp gỡ ai đó hoặc điều gì đó; tiếp xúc với; đáp ứng hoặc thỏa mãn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb hem gisteren ontmoet."

    "Tôi đã gặp anh ấy hôm qua."

  • "We hebben elkaar toevallig ontmoet."

    "Chúng tôi đã tình cờ gặp nhau."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

getroffen(Gặp phải, đụng phải) tegengekomen(Gặp gỡ)

Trái nghĩa

vermeden(Tránh né) ontweken(Lảng tránh)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'ontmoeten' là một động từ thường, không phải là động từ tách (scheidbare werkwoorden). Quá khứ đơn của 'ontmoeten' là 'ontmoette' hoặc 'ontmoet'. Quá khứ phân từ là 'ontmoet'. Chú ý đến cách phát âm của nguyên âm 'o' và 'oe'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontmoeten
Ik wil haar graag ontmoeten.
(Tôi rất muốn gặp cô ấy.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontmoet
Ik ontmoet haar morgen.
(Tôi gặp cô ấy vào ngày mai.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontmoette
Ik ontmoette haar gisteren.
(Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontmoet
Ik heb haar ontmoet.
(Tôi đã gặp cô ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik heb hem gisteren in de supermarkt ontmoet."

    "Hôm qua tôi đã gặp anh ấy ở siêu thị."

  • "De directeur is op het vliegveld veel belangrijke mensen ontmoet."

    "Giám đốc đã gặp rất nhiều người quan trọng ở sân bay."

  • "Wij zijn aan het eten koken toen de telefoon ging."

    "Chúng tôi đang nấu ăn thì điện thoại reo."

Động từ khuyết thiếu
  • "1. Ontmoet (Từ vựng): Ik ontmoette gisteren een oude vriend in de stad. (Verleden tijd) // Ik heb hem later nog ontmoet. (Voltooid deelwoord)"

    "1. Ontmoet (Từ vựng): Hôm qua tôi đã gặp một người bạn cũ trong thành phố. (Quá khứ) // Sau đó tôi lại gặp anh ấy. (Quá khứ phân từ)"

  • "2. Modale werkwoorden (Động từ khuyết thiếu): Ik moet morgen vroeg opstaan. (Ik zal morgen vroeg moeten opstaan.)"

    "2. Động từ khuyết thiếu: Tôi phải dậy sớm vào ngày mai. (Tôi sẽ phải dậy sớm vào ngày mai.)"

  • "3. Scheidbare werkwoorden (Động từ tách): Ik bel je morgen op. (Động từ 'opbellen' được tách ra). / Omdat ik je morgen opbel, kunnen we de details bespreken. (Trong mệnh đề phụ, động từ không tách)"

    "3. Động từ tách: Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai. (Động từ 'opbellen' được tách ra). / Vì tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai, chúng ta có thể thảo luận chi tiết. (Trong mệnh đề phụ, động từ không tách)"

Quá khứ đơn
  • "1. Ik ontmoette gisteren een oude vriend in de stad. (ontmoette - verleden tijd)"

    "1. Hôm qua tôi đã gặp một người bạn cũ trong thành phố. (ontmoette - thì quá khứ)"

  • "2. Heb je de nieuwe directeur al ontmoet? (ontmoet - voltooid deelwoord)"

    "2. Bạn đã gặp giám đốc mới chưa? (ontmoet - phân từ hoàn thành)"

  • "3. Vroeger wandelden wij vaak in het bos, maar nu doen we dat niet meer. (Onvoltooid Verleden tijd)"

    "3. Trước đây chúng tôi thường đi dạo trong rừng, nhưng bây giờ chúng tôi không làm điều đó nữa. (Thì quá khứ đơn)"

Thì Hiện tại đơn
  • "1. Ik ontmoette gisteren een oude vriend in de stad. (ontmoet - verleden tijd)"

    "1. Hôm qua tôi đã gặp một người bạn cũ ở thành phố. (ontmoet - thì quá khứ)"

  • "2. Heb je hem al ontmoet? (ontmoet - voltooid deelwoord) Het is een aardige man."

    "2. Bạn đã gặp anh ấy chưa? (ontmoet - phân từ hoàn thành) Anh ấy là một người đàn ông tốt."

  • "3. De nieuwe wet ontmoet veel weerstand. (ontmoet - voldoen aan)"

    "3. Luật mới gặp phải nhiều sự phản kháng. (ontmoet - đáp ứng)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "1. (Ontmoet - Từ vựng) Ik heb hem gisteren in de bibliotheek ontmoet."

    "1. (Ontmoet - Từ vựng) Hôm qua tôi đã gặp anh ấy ở thư viện."

  • "2. (Te + Infinitief - Ngữ pháp) Het is belangrijk om je huiswerk te maken."

    "2. (Te + Infinitief - Ngữ pháp) Điều quan trọng là phải làm bài tập về nhà của bạn."

  • "3. (Ontmoet - Từ vựng & Bijzin) Ik weet dat hij haar vorige week ontmoet heeft."

    "3. (Ontmoet - Từ vựng & Câu phụ) Tôi biết rằng anh ấy đã gặp cô ấy vào tuần trước."