ontmoeten
Định nghĩa "ontmoeten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand tegenkomen, zowel toevallig als op afspraak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gặp gỡ ai đó một cách tình cờ hoặc có sắp xếp.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb mijn oude leraar onverwachts ontmoet in de supermarkt."
"Tôi đã bất ngờ gặp lại thầy giáo cũ của mình trong siêu thị."
"Zij ontmoeten elkaar elke week voor een kopje koffie."
"Họ gặp nhau mỗi tuần để uống cà phê."
"Mijnheer Jansen ontmoet de klant om tien uur."
"Ông Jansen gặp khách hàng lúc mười giờ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ chỉ hành động gặp gỡ, có thể là tình cờ hoặc theo lịch hẹn. Nó tương tự như "to meet" trong tiếng Anh.
Ví dụ: Ik ontmoet mijn vrienden vanavond. (Tôi sẽ gặp bạn bè của tôi tối nay.)
Lưu ý: Động từ này không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ontmoeten | Ik wil je graag ontmoeten. (Tôi rất muốn gặp bạn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ontmoet | Ik ontmoet hem morgen. (Tôi sẽ gặp anh ấy vào ngày mai.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ontmoette | Ik ontmoette haar op een feest. (Tôi đã gặp cô ấy tại một bữa tiệc.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ontmoet | Ik heb hem gisteren ontmoet. (Tôi đã gặp anh ấy ngày hôm qua.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ontmoet mijn vriendin elke week in de bibliotheek."
"Tôi gặp bạn gái của tôi mỗi tuần ở thư viện."
-
"Wij ontmoetten elkaar toevallig in de supermarkt."
"Chúng tôi tình cờ gặp nhau trong siêu thị."
-
"Het spijt me, maar ik ontmoet vanavond een andere vriend."
"Tôi xin lỗi, nhưng tối nay tôi gặp một người bạn khác."
-
"Ik heb gisteren mijn oude vriend toevallig ontmoet in de supermarkt."
"Hôm qua tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ ở siêu thị."
-
"Wij ontmoeten elkaar volgende week donderdag om 10:00 uur voor een zakelijke bespreking."
"Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ năm tuần tới lúc 10 giờ để thảo luận công việc."
-
"Ontmoet je vaak nieuwe mensen tijdens je werk?"
"Bạn có thường gặp gỡ những người mới trong công việc không?"
-
"Ik zal mijn vriend morgen in de stad ontmoeten."
"Tôi sẽ gặp bạn tôi ở thành phố vào ngày mai."
-
"We ontmoetten elkaar toevallig in de supermarkt."
"Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở siêu thị."
-
"Zij hebben elkaar jaren geleden ontmoet tijdens een vakantie."
"Họ đã gặp nhau nhiều năm trước trong một kỳ nghỉ."
-
"Ik ontmoette gisteren een oude vriend in de supermarkt."
"Hôm qua tôi đã gặp một người bạn cũ trong siêu thị."
-
"Wij ontmoeten elkaar elke week voor een kop koffie."
"Chúng tôi gặp nhau mỗi tuần để uống một tách cà phê."
-
"Zullen we elkaar morgen bij het station ontmoeten?"
"Chúng ta sẽ gặp nhau ở ga vào ngày mai chứ?"
