(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afscheid nemen
A2
werkwoord A2 Quan hệ cá nhân, Ngôn ngữ học

afscheid nemen

/ˈɑfsxɛit ˈneːmə(n)/
chia tay
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afscheid nemen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het beëindigen van een relatie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kết thúc một mối quan hệ (tình cảm).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze hebben besloten om na vijf jaar samen te zijn, afscheid te nemen van elkaar."

    "Họ đã quyết định sau năm năm bên nhau, sẽ chia tay nhau."

  • "Het is moeilijk om afscheid te nemen van goede vrienden."

    "Thật khó để chia tay bạn bè thân thiết."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ 'scheidbare werkwoorden' (động từ tách). Trong câu, 'afscheid' sẽ đứng trước hoặc ngay sau chủ ngữ, còn 'nemen' đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: Ze namen afscheid van elkaar. (Họ chia tay nhau.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afscheid nemen
Het is tijd om afscheid te nemen.
(Đã đến lúc phải nói lời tạm biệt.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) neem afscheid
Ik neem afscheid van mijn vrienden.
(Tôi tạm biệt những người bạn của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) nam afscheid
Gisteren nam ik afscheid van mijn collega's.
(Hôm qua tôi đã tạm biệt các đồng nghiệp của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afscheid genomen
Ik heb afscheid genomen van mijn familie.
(Tôi đã nói lời tạm biệt với gia đình mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het is moeilijk om afscheid te nemen van je beste vriend."

    "Thật khó để chia tay người bạn thân nhất của bạn."

  • "Ik kan goed Nederlands spreken. (kunnen)"

    "Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt. (có thể)"

  • "Omdat hij ziek was, kon hij niet op school verschijnen."

    "Bởi vì anh ấy bị ốm, anh ấy không thể đến trường."

Động từ không tách
  • "Het is moeilijk om afscheid te nemen van vrienden die naar het buitenland verhuizen."

    "Thật khó để chia tay những người bạn chuyển ra nước ngoài."

  • "Na een lange relatie moesten ze helaas afscheid nemen."

    "Sau một mối quan hệ dài, tiếc là họ phải chia tay."

  • "Het afscheid nemen van mijn grootouders was erg emotioneel."

    "Việc chia tay ông bà tôi rất xúc động."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het is moeilijk om afscheid te nemen van goede vrienden."

    "Thật khó để chia tay những người bạn tốt."

  • "Zij neemt elke ochtend afscheid van haar kinderen voordat ze naar haar werk gaat. (Scheidbare werkwoorden)"

    "Cô ấy tạm biệt các con mỗi sáng trước khi đi làm. (Động từ tách)"

  • "Ik weet dat hij afscheid van zijn oude leven neemt, omdat hij wil veranderen. (Bijzin)"

    "Tôi biết rằng anh ấy từ bỏ cuộc sống cũ của mình, bởi vì anh ấy muốn thay đổi. (Mệnh đề phụ)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het is moeilijk om afscheid te nemen van goede vrienden."

    "Thật khó để chia tay những người bạn tốt."

  • "Na jaren samenwerking moesten we afscheid nemen van onze directeur."

    "Sau nhiều năm hợp tác, chúng tôi phải chia tay giám đốc của chúng tôi."

  • "Het afscheid nemen van mijn familie was emotioneel."

    "Việc chia tay gia đình tôi thật xúc động."

Thì Tương lai
  • "Het is moeilijk om afscheid te nemen van iemand die je liefhebt."

    "Thật khó để chia tay với người mà bạn yêu thương."

  • "Zij zullen volgende week naar Nederland gaan."

    "Họ sẽ đi Hà Lan vào tuần tới."

  • "Ik denk dat hij morgen opbelt."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ gọi điện vào ngày mai."