(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontzeggen
B2
werkwoord B2 Chính trị, Luật pháp, Xã hội học

ontzeggen

[ɔntˈsɛɣə(n)]
tước quyền
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontzeggen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand een recht ontzeggen, met name het kiesrecht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tước quyền bầu cử hoặc các quyền công dân khác của ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De rechter heeft hem het recht van vrijheid van meningsuiting ontzegd."

    "Thẩm phán đã tước quyền tự do ngôn luận của anh ta."

  • "Het lid werd uit de club ontzegd vanwege wangedrag."

    "Thành viên đã bị khai trừ khỏi câu lạc bộ vì hành vi sai trái."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

toekennen(trao cho, công nhận) verlenen(cấp cho, ban cho)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Trong tiếng Hà Lan, động từ 'ontzeggen' thường đi kèm với giới từ 'van' để chỉ rõ quyền bị tước đoạt. Ví dụ: 'iemand het recht van stemmen ontzeggen' (tước quyền bầu cử của ai đó). Nó có thể được sử dụng ở các thì khác nhau và có các hình thức chia động từ thông thường. Động từ này không phải là động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontzeggen
De rechter kan de verdachte het recht ontzeggen om te spreken.
(Thẩm phán có thể tước quyền phát biểu của bị cáo.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontzeg
Ik ontzeg mezelf alle pleziertjes tijdens het dieet.
(Tôi từ chối bản thân mọi thú vui trong quá trình ăn kiêng.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontzegde
De overheid ontzegde hem de toegang tot het land.
(Chính phủ đã từ chối anh ta nhập cảnh vào đất nước.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontzegd
Hem is het recht op een eerlijk proces ontzegd.
(Anh ta đã bị tước quyền có một phiên tòa công bằng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De rechter kan iemand het recht om te stemmen ontzeggen als diegene een ernstig misdrijf heeft begaan."

    "Quan tòa có thể tước quyền bầu cử của một người nếu người đó phạm một tội nghiêm trọng."

  • "De regering heeft de demonstranten het recht op vrije meningsuiting niet ontzegd."

    "Chính phủ đã không tước quyền tự do ngôn luận của những người biểu tình."

  • "Het bedrijf ontzegde de werknemer de toegang tot het gebouw nadat hij was ontslagen."

    "Công ty đã từ chối cho nhân viên vào tòa nhà sau khi anh ta bị sa thải."

Hiện tại hoàn thành
  • "De rechter heeft hem het recht om te stemmen ontzegd, omdat hij een ernstig misdrijf heeft gepleegd."

    "Thẩm phán đã tước quyền bầu cử của anh ta vì anh ta đã phạm một tội nghiêm trọng."

  • "Ik heb gisteren een interessant boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách thú vị."

  • "Wij halen de vuilnis morgen op."

    "Chúng tôi sẽ thu gom rác vào ngày mai."

Chọn trợ động từ
  • "De rechter heeft hem het recht om te stemmen ontzegd."

    "Quan tòa đã tước quyền bầu cử của anh ta."

  • "Omdat hij een misdaad had begaan, werd hem de toegang tot het land ontzegd."

    "Bởi vì anh ta đã phạm tội, anh ta bị tước quyền nhập cảnh vào đất nước."

  • "Het bedrijf ontzegt de werknemers vaak de mogelijkheid tot promotie."

    "Công ty thường tước của nhân viên cơ hội thăng tiến."