(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opgebruiken
B1
werkwoord B1 Tổng quát

opgebruiken

/ˈɔpˌbrœykə(n)/
hết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opgebruiken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets volledig gebruiken totdat er niets meer over is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sử dụng hết một cái gì đó và không còn lại gì.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We hebben alle voorraden opgebruikt."

    "Chúng tôi đã sử dụng hết mọi nguồn cung cấp."

  • "De batterij van mijn telefoon is bijna opgebruikt."

    "Pin điện thoại của tôi gần như đã hết."

  • "Hij gebruikte zijn laatste energie op om de finish te bereiken."

    "Anh ấy đã dùng hết sức lực cuối cùng để về đích."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ có tiền tố 'op-' tách rời. Khi chia động từ này ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn, tiền tố 'op-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Ik gebruik de melk op.' (Tôi dùng hết sữa). 'Hij verbruikte al zijn geld.' (Anh ấy đã dùng hết tiền của mình).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opgebruiken
We moeten de voorraad opgebruiken voordat deze verloopt.
(Chúng ta cần dùng hết số hàng tồn kho trước khi nó hết hạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) gebruik op
Ik gebruik al mijn energie op.
(Tôi sử dụng hết năng lượng của mình rồi.)
Past Simple (quá khứ đơn) gebruikte op
Ik gebruikte al mijn geld op aan die reis.
(Tôi đã tiêu hết tiền vào chuyến đi đó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgebruikt
De batterij is opgebruikt.
(Pin đã hết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "We hebben alle melk opgebruikt. Er is geen meer over."

    "Chúng tôi đã dùng hết sữa rồi. Không còn nữa."

  • "De batterij is opgebruikt, dus de afstandsbediening werkt niet meer."

    "Pin đã hết, vì vậy điều khiển từ xa không hoạt động nữa."

  • "Ze hebben al hun spaargeld opgebruikt aan die dure reis."

    "Họ đã tiêu hết tiền tiết kiệm của mình cho chuyến đi đắt đỏ đó."

Động từ tách
  • "We hebben alle suiker opgebruikt. Er is niets meer over voor de koffie."

    "Chúng tôi đã dùng hết đường rồi. Không còn gì cho cà phê nữa."

  • "Mijn telefoon viel gisteren uit omdat ik de batterij helemaal had opgebruikt."

    "Điện thoại của tôi hôm qua bị tắt vì tôi đã dùng hết pin."

  • "Zij heeft haar spaargeld opgebruikt om haar studie te kunnen betalen."

    "Cô ấy đã dùng hết tiền tiết kiệm để có thể trả tiền học."

Động từ phản thân
  • "We hebben alle melk opgebruikt, dus ik moet nieuwe kopen."

    "Chúng tôi đã dùng hết sữa rồi, nên tôi phải mua thêm."

  • "De kinderen hebben al het speelgoed opgebruikt en nu willen ze iets nieuws."

    "Bọn trẻ đã chơi hết tất cả đồ chơi rồi và bây giờ chúng muốn cái gì đó mới."

  • "Deze batterij is helemaal opgebruikt; ik moet hem vervangen."

    "Cái pin này đã dùng hết rồi; tôi phải thay nó."

Chọn trợ động từ
  • "We hebben alle melk opgebruikt. Er is niets meer in de koelkast."

    "Chúng tôi đã dùng hết sữa rồi. Không còn gì trong tủ lạnh cả."

  • "Ik heb een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"

    "Tôi đã đọc một cuốn sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"

  • "Zij is naar de winkel gegaan. (Zijn + voltooid deelwoord, intransitief werkwoord)"

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn + phân từ hoàn thành, động từ nội tại)"

Thì Tương lai
  • "We hebben alle melk opgebruikt, er is niets meer over."

    "Chúng tôi đã dùng hết sữa rồi, không còn gì nữa."

  • "De kinderen hebben alle stiften opgebruikt tijdens het tekenen."

    "Bọn trẻ đã dùng hết bút chì màu trong lúc vẽ."

  • "Ik denk dat we alle energie zullen opgebruiken als we zo doorgaan."

    "Tôi nghĩ chúng ta sẽ dùng hết năng lượng nếu cứ tiếp tục như vậy."