(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ophouden
A2
werkwoord A2 Giao tiếp hàng ngày

ophouden

/ˈɔpˌɦɔudə(n)/
thôi đi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ophouden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

stoppen met iets vervelends of ongewenst te doen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dừng làm một điều gì đó gây khó chịu hoặc không mong muốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hou op met dat lawaai!"

    "Thôi làm ồn đi!"

  • "Kun je ophouden met zeuren?"

    "Bạn có thể thôi cằn nhằn được không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

stoppen(dừng lại) ermee uitscheiden(ngừng lại)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een werkwoord dat vaak gebruikt wordt om aan te geven dat iemand moet stoppen met iets dat storend of irritant is. Let op de volgorde van de woorden.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ophouden
Je moet ophouden met roken.
(Bạn phải bỏ hút thuốc.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) houd op
Ik houd ermee op!
(Tôi dừng việc này lại!)
Past Simple (quá khứ đơn) hield op
Hij hield op met werken.
(Anh ấy đã ngừng làm việc.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgehouden
De regen is opgehouden.
(Trời đã tạnh mưa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Houd op met dat lawaai! Ik kan me niet concentreren."

    "Hãy ngừng làm ồn đi! Tôi không thể tập trung được."

  • "De regen zal waarschijnlijk morgen ophouden."

    "Có lẽ ngày mai trời sẽ tạnh mưa."

  • "Hij moet ophouden met roken; het is slecht voor zijn gezondheid."

    "Anh ấy phải bỏ thuốc lá; nó có hại cho sức khỏe của anh ấy."

Động từ không tách
  • "Wil je alsjeblieft ophouden met dat lawaai? Ik probeer te werken."

    "Bạn có thể làm ơn dừng gây ồn ào được không? Tôi đang cố gắng làm việc."

  • "Het kind moest ophouden met huilen toen zijn moeder hem een knuffel gaf."

    "Đứa trẻ đã phải ngừng khóc khi mẹ nó ôm nó."

  • "De regen zal weldra ophouden, denk ik."

    "Tôi nghĩ trời sẽ sớm tạnh mưa thôi."

Hiện tại hoàn thành
  • "Wil je ophouden met dat lawaai? Ik probeer te werken."

    "Bạn có thể ngừng làm ồn không? Tôi đang cố gắng làm việc."

  • "Het moet ophouden met regenen, anders kunnen we niet naar het park."

    "Trời phải tạnh mưa, nếu không chúng ta không thể đến công viên."

  • "De regering moet ophouden met het verspillen van belastinggeld."

    "Chính phủ phải ngừng lãng phí tiền thuế."

Quá khứ hoàn thành
  • "Wil je alsjeblieft ophouden met dat lawaai? Ik probeer te werken."

    "Bạn có thể ngừng làm ồn đó được không? Tôi đang cố gắng làm việc."

  • "Hij had al gegeten voordat hij naar de bioscoop ging."

    "Anh ấy đã ăn trước khi đi xem phim."

  • "Nadat zij haar huiswerk had afgemaakt, ging ze naar buiten."

    "Sau khi cô ấy đã làm xong bài tập về nhà, cô ấy đi ra ngoài."