ophouden
Định nghĩa "ophouden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
stoppen met iets vervelends of ongewenst te doen
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dừng làm một điều gì đó gây khó chịu hoặc không mong muốn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hou op met dat lawaai!"
"Thôi làm ồn đi!"
"Kun je ophouden met zeuren?"
"Bạn có thể thôi cằn nhằn được không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een werkwoord dat vaak gebruikt wordt om aan te geven dat iemand moet stoppen met iets dat storend of irritant is. Let op de volgorde van de woorden.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ophouden | Je moet ophouden met roken. (Bạn phải bỏ hút thuốc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | houd op | Ik houd ermee op! (Tôi dừng việc này lại!) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | hield op | Hij hield op met werken. (Anh ấy đã ngừng làm việc.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgehouden | De regen is opgehouden. (Trời đã tạnh mưa.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Houd op met dat lawaai! Ik kan me niet concentreren."
"Hãy ngừng làm ồn đi! Tôi không thể tập trung được."
-
"De regen zal waarschijnlijk morgen ophouden."
"Có lẽ ngày mai trời sẽ tạnh mưa."
-
"Hij moet ophouden met roken; het is slecht voor zijn gezondheid."
"Anh ấy phải bỏ thuốc lá; nó có hại cho sức khỏe của anh ấy."
-
"Wil je alsjeblieft ophouden met dat lawaai? Ik probeer te werken."
"Bạn có thể làm ơn dừng gây ồn ào được không? Tôi đang cố gắng làm việc."
-
"Het kind moest ophouden met huilen toen zijn moeder hem een knuffel gaf."
"Đứa trẻ đã phải ngừng khóc khi mẹ nó ôm nó."
-
"De regen zal weldra ophouden, denk ik."
"Tôi nghĩ trời sẽ sớm tạnh mưa thôi."
-
"Wil je ophouden met dat lawaai? Ik probeer te werken."
"Bạn có thể ngừng làm ồn không? Tôi đang cố gắng làm việc."
-
"Het moet ophouden met regenen, anders kunnen we niet naar het park."
"Trời phải tạnh mưa, nếu không chúng ta không thể đến công viên."
-
"De regering moet ophouden met het verspillen van belastinggeld."
"Chính phủ phải ngừng lãng phí tiền thuế."
-
"Wil je alsjeblieft ophouden met dat lawaai? Ik probeer te werken."
"Bạn có thể ngừng làm ồn đó được không? Tôi đang cố gắng làm việc."
-
"Hij had al gegeten voordat hij naar de bioscoop ging."
"Anh ấy đã ăn trước khi đi xem phim."
-
"Nadat zij haar huiswerk had afgemaakt, ging ze naar buiten."
"Sau khi cô ấy đã làm xong bài tập về nhà, cô ấy đi ra ngoài."
