opklimmen
Định nghĩa "opklimmen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Naar een hogere positie of status stijgen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vươn lên, đạt đến một vị trí, quyền lực hoặc tầm quan trọng nào đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij klom op tot directeur van het bedrijf."
"Anh ấy đã vươn lên vị trí giám đốc của công ty."
"Ze willen opklimmen tot de top van hun carrière."
"Họ muốn vươn lên đỉnh cao sự nghiệp của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een niet-scheidbaar werkwoord. Betekent letterlijk 'leo lên'. In formele contexten kan men ook 'promoveren' gebruiken, maar 'opklimmen' heeft een algemenere betekenis van 'vươn lên' in verschillende aspecten, niet alleen công việc.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | opklimmen | We moeten de berg opklimmen. (Chúng ta phải leo lên ngọn núi.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | klim op | Ik klim de ladder op. (Tôi leo lên thang.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | klom op | Hij klom snel de boom op. (Anh ấy nhanh chóng leo lên cây.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgeklommen | Ze is de Mont Blanc opgeklommen. (Cô ấy đã leo lên Mont Blanc.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Door hard te werken, kon hij opklimmen tot directeur van het bedrijf."
"Nhờ làm việc chăm chỉ, anh ấy đã có thể leo lên vị trí giám đốc công ty."
-
"Je moet de cursus volgen om het certificaat te behalen. (V2-regel: Je moet...volgen)"
"Bạn phải tham gia khóa học để lấy được chứng chỉ. (Quy tắc V2: Bạn phải...tham gia)"
-
"Ik weet dat hij de cursus moet volgen om het certificaat te behalen."
"Tôi biết rằng anh ấy phải tham gia khóa học để lấy được chứng chỉ."
-
"De jonge medewerker wist snel op te klimmen tot manager."
"Người nhân viên trẻ tuổi đã nhanh chóng leo lên vị trí quản lý."
-
"Door hard te werken en veel te leren, kan iedereen opklimmen in het bedrijf."
"Bằng cách làm việc chăm chỉ và học hỏi nhiều, mọi người đều có thể thăng tiến trong công ty."
-
"Na jaren van toewijding, zag ze zichzelf opklimmen naar een leidinggevende rol."
"Sau nhiều năm cống hiến, cô ấy thấy mình leo lên một vai trò lãnh đạo."
-
"Door hard te werken kon hij opklimmen tot manager."
"Nhờ làm việc chăm chỉ, anh ấy đã có thể leo lên vị trí quản lý."
-
"Zij hoopte dat ze in het bedrijf zou opklimmen, maar het lukte haar niet."
"Cô ấy hy vọng rằng cô ấy sẽ leo lên trong công ty, nhưng cô ấy đã không thành công."
-
"Vroeger speelde ik vaak buiten. (Onvoltooid Verleden)"
"Ngày xưa tôi thường chơi bên ngoài. (Quá khứ đơn)"
-
"Het is moeilijk om in dit bedrijf op te klimmen, omdat de concurrentie erg groot is."
"Rất khó để leo lên vị trí cao hơn trong công ty này, vì sự cạnh tranh rất lớn."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy tự rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Omdat hij zo hard werkt, wordt hij gepromoveerd."
"Bởi vì anh ấy làm việc rất chăm chỉ, anh ấy được thăng chức."
-
"De ambitieuze medewerker probeerde snel op te klimmen binnen het bedrijf."
"Người nhân viên đầy tham vọng đã cố gắng nhanh chóng thăng tiến trong công ty."
-
"Gisteren heeft Jan een nieuwe fiets gekocht. (V2-regel)"
"Hôm qua, Jan đã mua một chiếc xe đạp mới."
-
"Zij is naar de winkel gegaan om brood te kopen."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì."
