oppikken
Định nghĩa "oppikken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Informatie of kennis verwerven door terloops te luisteren naar gesprekken en roddels, vaak onbetrouwbaar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiếp thu thông tin hoặc kiến thức thông qua trò chuyện phiếm và tin đồn, thường không đáng tin cậy.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb dat nieuws opgevangen tijdens een gesprek in de kantine."
"Tôi đã học lỏm được tin đó trong một cuộc trò chuyện ở căng tin."
"Hij pikte de laatste roddels op in de kroeg."
"Anh ta học lỏm được những tin đồn mới nhất trong quán rượu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
oppikken là một động từ không tách rời. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh thu thập thông tin một cách tình cờ hoặc từ những nguồn không chính thức.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | oppikken | Ik wil die vaardigheid oppikken. (Tôi muốn học được kỹ năng đó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | pik op | Ik pik het op. (Tôi lượm nó lên.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | pikte op | Ik pikte het signaal op. (Tôi đã bắt được tín hiệu.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgepikt | Ik heb de sleutel opgepikt. (Tôi đã nhặt chìa khóa lên.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij heeft veel roddels opgevangen tijdens het koffiezetten, maar ik weet niet of het allemaal waar is."
"Anh ấy đã lượm lặt được rất nhiều tin đồn trong khi pha cà phê, nhưng tôi không biết liệu tất cả có đúng không."
-
"Ze probeert altijd de laatste nieuwtjes op te pikken tijdens de lunchpauze, zelfs als ze er niets van begrijpt."
"Cô ấy luôn cố gắng lượm lặt những tin tức mới nhất trong giờ nghỉ trưa, ngay cả khi cô ấy không hiểu gì cả."
-
"De kinderen zijn aan het spelen in de tuin. Ik ben aan het koken voor het avondeten."
"Bọn trẻ đang chơi trong vườn. Tôi đang nấu bữa tối."
-
"Hij probeerde stiekem wat informatie op te pikken door te luisteren naar hun gesprek."
"Anh ấy đã cố gắng lén lút thu thập một số thông tin bằng cách nghe lỏm cuộc trò chuyện của họ."
-
"Ze pikte geruchten op over een mogelijke reorganisatie op het werk."
"Cô ấy đã thu thập được những tin đồn về một cuộc tái cơ cấu có thể xảy ra tại nơi làm việc."
-
"Het kind pikte de nieuwe woorden snel op van de andere kinderen op het schoolplein."
"Đứa trẻ nhanh chóng học lỏm được những từ mới từ những đứa trẻ khác ở sân trường."
-
"Hij probeerde tijdens de pauze wat roddels te oppikken over de nieuwe collega."
"Anh ấy đã cố gắng lượm lặt một vài tin đồn về đồng nghiệp mới trong giờ giải lao."
-
"Ze pikte per ongeluk een interessant gesprek op over de plannen van het bedrijf, terwijl ze in de kantine stond te wachten."
"Cô ấy vô tình nghe lỏm được một cuộc trò chuyện thú vị về các kế hoạch của công ty, trong khi cô ấy đang đợi trong căng tin."
-
"Het is niet netjes om gesprekken van anderen te oppikken, je weet nooit of de informatie betrouwbaar is."
"Thật không hay khi nghe lén cuộc trò chuyện của người khác, bạn không bao giờ biết liệu thông tin có đáng tin cậy hay không."
-
"Ik heb op het feest wat roddels opgevangen over de directeur. (oppikken - scheidbaar werkwoord)"
"Tôi đã lượm lặt được vài tin đồn về giám đốc tại bữa tiệc. (oppikken - động từ tách)"
-
"Het is niet verstandig om belangrijke informatie van de krant op te pikken; bronnen moeten betrouwbaar zijn. (oppikken - scheidbaar werkwoord)"
"Không khôn ngoan khi thu thập thông tin quan trọng từ báo; nguồn tin phải đáng tin cậy. (oppikken - động từ tách)"
-
"Zij pikken altijd de laatste nieuwtjes op tijdens de koffiepauze. (oppikken - scheidbaar werkwoord)"
"Họ luôn lượm lặt những tin tức mới nhất trong giờ giải lao uống cà phê. (oppikken - động từ tách)"
-
"Hij probeerde de laatste roddels op te pikken tijdens het koffiezetapparaat gesprek."
"Anh ấy cố gắng thu thập những tin đồn mới nhất trong cuộc trò chuyện tại máy pha cà phê."
-
"Ik heb gisteren een nieuwe fiets gekocht."
"Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe đạp mới."
-
"Omdat hij zo moe was, is hij vroeg naar bed gegaan."
"Bởi vì anh ấy quá mệt mỏi, anh ấy đã đi ngủ sớm."
-
"Ze probeerde informatie te oppikken door te luisteren naar het gesprek van haar collega's, maar de geruchten waren niet betrouwbaar."
"Cô ấy cố gắng thu thập thông tin bằng cách nghe lén cuộc trò chuyện của đồng nghiệp, nhưng những tin đồn thì không đáng tin cậy."
-
"Ik ga morgen naar Amsterdam vliegen. (Toekomst met 'gaan')"
"Tôi sẽ bay đến Amsterdam vào ngày mai. (Tương lai với 'gaan')"
-
"Morgen zal ik de boodschappen doen. (Toekomst met 'zullen' - V2-regel)"
"Ngày mai tôi sẽ đi mua sắm. (Tương lai với 'zullen' - Quy tắc V2)"
