(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opvangen
B2
werkwoord B2 Giao tiếp hàng ngày

opvangen

/ˈɔpfɑŋə(n)/
nghe phong thanh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opvangen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Te horen krijgen, vernemen, ontdekken (iets wat geheim of privé is).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghe phong thanh, biết được, khám phá ra (điều gì đó bí mật hoặc riêng tư).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb opgevangen dat ze gaan verhuizen."

    "Tôi nghe phong thanh rằng họ sẽ chuyển đi."

  • "Via via heb ik opgevangen dat het project niet doorgaat."

    "Tôi nghe phong thanh qua nhiều nguồn rằng dự án sẽ không tiếp tục."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

horen(nghe thấy) vernemen(biết được, nghe được) ontdekken(khám phá, phát hiện)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'opvangen' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này ở các thì, phần 'op' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: 'Ik vang het gerucht op.' (Tôi nghe phong thanh tin đồn đó.) Nghĩa của 'nghe phong thanh' trong tiếng Việt tương ứng với nghĩa "vernemen, ontdekken (iets wat niet algemeen bekend is)" của 'opvangen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opvangen
We moeten de vluchtelingen opvangen.
(Chúng ta phải tiếp nhận những người tị nạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) vang op
Ik vang de bal op.
(Tôi bắt quả bóng.)
Past Simple (quá khứ đơn) ving op
Hij ving het kind op toen het viel.
(Anh ấy đỡ đứa trẻ khi nó ngã.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgevangen
De asielzoekers zijn goed opgevangen.
(Những người xin tị nạn đã được tiếp đón tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De journalist wist te opvangen dat de minister zou aftreden."

    "Nhà báo đã nghe lỏm được rằng bộ trưởng sẽ từ chức."

  • "Ik ben aan het koken."

    "Tôi đang nấu ăn."

  • "Zij staat op het punt om weg te gaan, omdat ze naar de winkel toe moet."

    "Cô ấy sắp sửa đi, vì cô ấy phải đến cửa hàng."

Quá khứ đơn
  • "De journalist wist het schandaal op te vangen voordat het publiek ervan hoorde."

    "Nhà báo đã biết được vụ bê bối trước khi công chúng nghe thấy về nó."

  • "Gisteren werkte ik de hele dag aan mijn project."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."

  • "Ik wist dat hij gisteren de hele dag aan zijn project werkte."

    "Tôi biết rằng hôm qua anh ấy đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De journalisten vingen op dat de minister een affaire had."

    "Các nhà báo nghe lỏm được rằng bộ trưởng có một vụ ngoại tình."

  • "Nadat ik het nieuws had opgevangen, was ik erg geschrokken."

    "Sau khi tôi nghe được tin tức đó, tôi đã rất sốc."

  • "Hij had opgevangen dat zijn collega ontslagen zou worden."

    "Anh ấy nghe lỏm được rằng đồng nghiệp của anh ấy sẽ bị sa thải."