(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opruimen
A2
werkwoord A2 Lối sống, Tổ chức

opruimen

/ˈɔpˌrœy̯.mə(n)/
dọn dẹp đồ đạc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opruimen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Verwijderen van onnodige dingen van een plaats; netjes maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dọn dẹp, loại bỏ những thứ không cần thiết khỏi một nơi nào đó; làm cho gọn gàng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We moeten de zolder opruimen."

    "Chúng ta cần dọn dẹp gác mái."

  • "Ruim je kamer op!"

    "Hãy dọn dẹp phòng của con đi!"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Opruimen là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'op' tách ra và thường đứng cuối câu khi chia động từ ở thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn. Ví dụ: Ik ruim mijn kamer op. (Tôi dọn dẹp phòng của tôi.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opruimen
We moeten de rommel opruimen.
(Chúng ta cần dọn dẹp đống bừa bộn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ruim op
Ik ruim mijn kamer op.
(Tôi dọn dẹp phòng của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) ruimde op
Gisteren ruimde ik mijn bureau op.
(Hôm qua tôi đã dọn dẹp bàn làm việc của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgeruimd
Ik heb mijn kamer opgeruimd.
(Tôi đã dọn dẹp phòng của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik moet de rommel opruimen voor mijn ouders komen."

    "Tôi phải dọn dẹp mớ hỗn độn trước khi bố mẹ tôi đến."

  • "Zij kan goed zingen, maar ze wil niet."

    "Cô ấy có thể hát hay, nhưng cô ấy không muốn."

  • "Omdat het regent, ruim ik mijn kamer op."

    "Vì trời mưa, tôi dọn dẹp phòng của tôi."

Động từ không tách
  • "Ik moet mijn kamer opruimen omdat het een puinhoop is."

    "Tôi phải dọn dẹp phòng của mình vì nó là một mớ hỗn độn."

  • "Zij belooft de rommel op te ruimen na het feest."

    "Cô ấy hứa sẽ dọn dẹp mớ hỗn độn sau bữa tiệc."

  • "Hij ruimt altijd zijn bureau op voordat hij naar huis gaat. (Onscheidbaar ww: opruimen)"

    "Anh ấy luôn dọn dẹp bàn làm việc của mình trước khi về nhà. (Động từ không tách: opruimen)"

Quá khứ hoàn thành
  • "We moeten de zolder opruimen voordat de winter begint."

    "Chúng ta cần dọn dẹp gác mái trước khi mùa đông đến."

  • "Nadat ik de hele dag had gewerkt, had ik geen energie meer om het huis op te ruimen."

    "Sau khi tôi đã làm việc cả ngày, tôi không còn năng lượng để dọn dẹp nhà cửa nữa."

  • "Zij zei dat ze de rommel al had opgeruimd voordat ik aankwam."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy đã dọn dẹp mớ hỗn độn trước khi tôi đến."

Chọn trợ động từ
  • "Ik moet de zolder dit weekend opruimen."

    "Tôi phải dọn dẹp gác mái vào cuối tuần này."

  • "Zij heeft de hele dag opgeruimd, omdat het huis erg vies was. (Perfektum)"

    "Cô ấy đã dọn dẹp cả ngày, vì ngôi nhà rất bẩn. (Thì Hiện tại Hoàn thành)"

  • "Hij is naar Amsterdam gegaan. (Perfektum - 'Zijn' cho di chuyển)"

    "Anh ấy đã đi đến Amsterdam. (Thì Hiện tại Hoàn thành - 'Zijn' cho sự di chuyển)"

Thì Tương lai
  • "Ik moet de rommel opruimen. (Scheidbaar werkwoord)"

    "Tôi phải dọn dẹp mớ hỗn độn này. (Động từ tách)"

  • "Zij zullen volgende week het huis opruimen. (Toekomst)"

    "Họ sẽ dọn dẹp nhà vào tuần tới. (Tương lai)"

  • "Het is belangrijk dat je de kamer opruimt voordat je weggaat. (Bijzin, Opruimen wordt opruimt aan het einde van de zin)"

    "Điều quan trọng là bạn phải dọn dẹp phòng trước khi bạn đi. (Câu phụ, 'opruimt' ở cuối câu)"