rommel maken
Định nghĩa "rommel maken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een situatie van wanorde of vuil creëren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tạo ra sự bừa bộn, lộn xộn hoặc làm dơ bẩn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De kinderen maakten een enorme rommel in de woonkamer."
"Bọn trẻ đã làm một đống bừa bộn trong phòng khách."
"Stop met rommel maken!"
"Dừng việc làm bừa bộn lại đi!"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'tạo ra sự bừa bộn'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'de rommel' (danh từ, sự bừa bộn) và 'rommel maken' (cụm động từ, làm bừa bộn).
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kinderen maken altijd rommel in de woonkamer, en dat is heel vervelend."
"Bọn trẻ luôn bày bừa trong phòng khách, điều đó thật khó chịu."
-
"Ik ben aan het koken, dus stoor me niet."
"Tôi đang nấu ăn, đừng làm phiền tôi."
-
"Zij is aan het opruimen nadat de kinderen veel rommel hebben gemaakt."
"Cô ấy đang dọn dẹp sau khi bọn trẻ đã bày bừa rất nhiều."
-
"De kinderen maakten veel rommel in de woonkamer."
"Bọn trẻ đã làm rất nhiều bừa bộn trong phòng khách."
-
"Ik werkte gisteren de hele dag."
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày."
-
"Hij zei dat hij de hele dag had gewerkt."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã làm việc cả ngày."
-
"De kinderen maken altijd rommel in de woonkamer."
"Bọn trẻ luôn bày bừa trong phòng khách."
-
"Het spijt me, ik heb rommel gemaakt op je bureau."
"Tôi xin lỗi, tôi đã bày bừa trên bàn làm việc của bạn."
-
"Na het feest was er veel rommel te maken."
"Sau bữa tiệc, có rất nhiều thứ phải dọn dẹp."
-
"De kinderen maken altijd rommel als ze spelen."
"Lũ trẻ luôn bày bừa khi chúng chơi."
-
"Ik vind het niet leuk als mijn huisgenoot rommel maakt in de keuken."
"Tôi không thích khi bạn cùng phòng bày bừa trong bếp."
-
"Na het feest hadden de gasten een enorme rommel gemaakt."
"Sau bữa tiệc, các vị khách đã bày một đống bừa bộn lớn."
-
"De kinderen maakten veel rommel in de woonkamer."
"Bọn trẻ làm bừa bộn rất nhiều trong phòng khách."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen."
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."
-
"Zij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
