(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rommel maken
A2
werkwoordelijke uitdrukking A2 Giao tiếp hàng ngày

rommel maken

'rɔməl 'makə(n)
làm bừa bộn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "rommel maken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een situatie van wanorde of vuil creëren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo ra sự bừa bộn, lộn xộn hoặc làm dơ bẩn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kinderen maakten een enorme rommel in de woonkamer."

    "Bọn trẻ đã làm một đống bừa bộn trong phòng khách."

  • "Stop met rommel maken!"

    "Dừng việc làm bừa bộn lại đi!"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

een puinhoop maken(tạo ra một đống đổ nát) een troep maken(làm bừa bộn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'tạo ra sự bừa bộn'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'de rommel' (danh từ, sự bừa bộn) và 'rommel maken' (cụm động từ, làm bừa bộn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kinderen maken altijd rommel in de woonkamer, en dat is heel vervelend."

    "Bọn trẻ luôn bày bừa trong phòng khách, điều đó thật khó chịu."

  • "Ik ben aan het koken, dus stoor me niet."

    "Tôi đang nấu ăn, đừng làm phiền tôi."

  • "Zij is aan het opruimen nadat de kinderen veel rommel hebben gemaakt."

    "Cô ấy đang dọn dẹp sau khi bọn trẻ đã bày bừa rất nhiều."

Quá khứ đơn
  • "De kinderen maakten veel rommel in de woonkamer."

    "Bọn trẻ đã làm rất nhiều bừa bộn trong phòng khách."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày."

  • "Hij zei dat hij de hele dag had gewerkt."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã làm việc cả ngày."

Thì Hiện tại đơn
  • "De kinderen maken altijd rommel in de woonkamer."

    "Bọn trẻ luôn bày bừa trong phòng khách."

  • "Het spijt me, ik heb rommel gemaakt op je bureau."

    "Tôi xin lỗi, tôi đã bày bừa trên bàn làm việc của bạn."

  • "Na het feest was er veel rommel te maken."

    "Sau bữa tiệc, có rất nhiều thứ phải dọn dẹp."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kinderen maken altijd rommel als ze spelen."

    "Lũ trẻ luôn bày bừa khi chúng chơi."

  • "Ik vind het niet leuk als mijn huisgenoot rommel maakt in de keuken."

    "Tôi không thích khi bạn cùng phòng bày bừa trong bếp."

  • "Na het feest hadden de gasten een enorme rommel gemaakt."

    "Sau bữa tiệc, các vị khách đã bày một đống bừa bộn lớn."

Chọn trợ động từ
  • "De kinderen maakten veel rommel in de woonkamer."

    "Bọn trẻ làm bừa bộn rất nhiều trong phòng khách."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gegaan."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng."