opstarten
Định nghĩa "opstarten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Beginnen met de werking van een bedrijf of organisatie; beginnen of laten beginnen met draaien of werken (een machine, programma, enz.).
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu vận hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức; bắt đầu hoặc khiến cho bắt đầu chạy hoặc hoạt động (một máy móc, chương trình, v.v.).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het bedrijf heeft een nieuw filiaal opgestart."
"Công ty đã khởi động một chi nhánh mới."
"De computer start automatisch op."
"Máy tính tự động khởi động."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'opstarten' có thể dùng cho cả người và vật (máy móc, chương trình).
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het bedrijf moest na de crisis opnieuw opstarten."
"Công ty đã phải khởi động lại sau cuộc khủng hoảng."
-
"Zij wil de computer opstarten, maar het lukt niet."
"Cô ấy muốn khởi động máy tính, nhưng không được."
-
"Je moet de motor opstarten voordat je kunt vertrekken."
"Bạn phải khởi động động cơ trước khi có thể khởi hành."
-
"Het bedrijf moest een nieuwe computer opstarten."
"Công ty phải khởi động một máy tính mới."
-
"Zij start de server elke ochtend op."
"Cô ấy khởi động máy chủ mỗi buổi sáng."
-
"Nadat de technicus de machine had opgestart, kon de productie beginnen."
"Sau khi kỹ thuật viên khởi động máy, quá trình sản xuất có thể bắt đầu."
-
"Het bedrijf gaat volgende week een nieuwe vestiging opstarten."
"Công ty sẽ khởi động một chi nhánh mới vào tuần tới."
-
"Het is belangrijk de computer correct op te starten, zodat er geen gegevens verloren gaan."
"Điều quan trọng là khởi động máy tính đúng cách, để không bị mất dữ liệu."
-
"Ik heb geen tijd om nu de motor van de auto op te starten."
"Tôi không có thời gian để khởi động động cơ xe ô tô bây giờ."
-
"Het bedrijf moest na de crisis opnieuw opstarten."
"Công ty đã phải khởi động lại sau cuộc khủng hoảng."
-
"Ik heb mijn huiswerk al gemaakt."
"Tôi đã làm bài tập về nhà rồi."
-
"Omdat hij de machine weer op moest starten, was hij te laat."
"Vì anh ấy phải khởi động lại máy, anh ấy đã bị muộn."
-
"Het bedrijf zal de nieuwe software morgen opstarten."
"Công ty sẽ khởi động phần mềm mới vào ngày mai."
-
"Nadat hij de brief had gelezen, voelde hij zich verdrietig."
"Sau khi anh ấy đã đọc lá thư, anh ấy cảm thấy buồn."
-
"Ik start de computer nu op."
"Bây giờ tôi khởi động máy tính."
