(Vị trí top_banner)
Hình minh họa overnemen
B1
werkwoord B1 Kinh doanh, Chính trị, Quân sự, Tổng quát

overnemen

[ˈoːvərˌneːmə(n)]
Tiếp quản
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "overnemen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het in bezit krijgen van iets of het op zich nemen van de verantwoordelijkheid voor iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kiểm soát hoặc tiếp quản một cái gì đó; đảm nhận trách nhiệm cho một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft het bedrijf van zijn vader overgenomen."

    "Anh ấy đã tiếp quản công ty của cha mình."

  • "De nieuwe manager zal de verantwoordelijkheden overnemen."

    "Quản lý mới sẽ đảm nhận trách nhiệm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

overpakken(tiếp quản, nhận lấy) aanvaarden(chấp nhận, đảm nhận)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn, tiền tố 'over' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik neem het bedrijf over. (Tôi tiếp quản công ty.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) overnemen
Het bedrijf wil een ander bedrijf overnemen.
(Công ty muốn tiếp quản một công ty khác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) neem over
Ik neem de leiding over.
(Tôi tiếp quản vị trí lãnh đạo.)
Past Simple (quá khứ đơn) nam over
Hij nam de taak van zijn collega over.
(Anh ấy đã tiếp quản công việc từ đồng nghiệp của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) overgenomen
Het bedrijf is overgenomen door een grotere speler.
(Công ty đã bị một đối thủ lớn hơn tiếp quản.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het bedrijf wil het kleinere concurrent overnemen."

    "Công ty muốn tiếp quản đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn."

  • "Zij zal de leiding van het project overnemen volgende week."

    "Cô ấy sẽ đảm nhận việc quản lý dự án vào tuần tới."

  • "Kun je de kosten overnemen?"

    "Bạn có thể gánh chịu chi phí không?"

Động từ không tách
  • "Het bedrijf wil de concurrent overnemen om zijn marktaandeel te vergroten."

    "Công ty muốn mua lại đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần."

  • "Ik zal de leiding over het project overnemen van mijn collega."

    "Tôi sẽ đảm nhận việc quản lý dự án từ đồng nghiệp của tôi."

  • "De regering heeft besloten de schuld van het land over te nemen."

    "Chính phủ đã quyết định gánh khoản nợ của đất nước."

Động từ tách
  • "De nieuwe directeur zal de taken van de vorige directeur overnemen."

    "Giám đốc mới sẽ tiếp quản các nhiệm vụ của giám đốc trước."

  • "Het bedrijf is van plan om een concurrent over te nemen."

    "Công ty có kế hoạch mua lại một đối thủ cạnh tranh."

  • "Ik neem de verantwoordelijkheid voor dit project over."

    "Tôi đảm nhận trách nhiệm cho dự án này."