(Vị trí top_banner)
Hình minh họa overdragen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

overdragen

/ˈoːvərˌdrɑːxə(n)/
truyền lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "overdragen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets van de ene plaats, persoon of toestand naar de andere brengen. Kennis, rechten, plichten of bezittingen overgeven aan iemand anders. Kennis, vaardigheden of tradities doorgeven aan een volgende generatie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Truyền lại, để lại, trao lại (kiến thức, tài sản, truyền thống...) cho thế hệ sau, con cháu hoặc những người trẻ tuổi hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De docent draagt zijn kennis en ervaring over aan zijn studenten."

    "Giảng viên truyền lại kiến thức và kinh nghiệm của mình cho sinh viên."

  • "Ouders dragen tradities en waarden over op hun kinderen."

    "Cha mẹ truyền lại truyền thống và giá trị cho con cái."

  • "Het bedrijf zal de leiding overdragen aan de volgende generatie managers."

    "Công ty sẽ bàn giao quyền lãnh đạo cho thế hệ quản lý tiếp theo."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong các thì quá khứ và câu mệnh lệnh, 'over' tách ra khỏi 'dragen'. Ví dụ: 'Ik draag de kennis over aan de volgende generatie.' (Tôi truyền lại kiến thức cho thế hệ sau.)

**Cách dùng mạo từ 'de'/'het':** 'Overdragen' là một động từ, không có mạo từ đi kèm trực tiếp. Tuy nhiên, khi sử dụng như một danh từ (ví dụ: 'de overdracht'), thì danh từ này có mạo từ 'de'.

**Số nhiều:** Không áp dụng cho động từ. Danh từ tương ứng 'de overdrachten'.

**Sắc thái nghĩa:** Từ này nhấn mạnh hành động chuyển giao một thứ gì đó (kiến thức, quyền lực, tài sản, bệnh tật...) từ người này sang người khác, hoặc từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) overdragen
We moeten de eigendom van het huis overdragen.
(Chúng ta cần chuyển giao quyền sở hữu ngôi nhà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) draag over
Ik draag de verantwoordelijkheid over aan jou.
(Tôi chuyển giao trách nhiệm cho bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) droeg over
Hij droeg de macht over aan zijn opvolger.
(Ông ấy đã chuyển giao quyền lực cho người kế nhiệm của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) overgedragen
De taken zijn al overgedragen.
(Các nhiệm vụ đã được chuyển giao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De directeur moet de verantwoordelijkheid overdragen aan zijn assistent."

    "Giám đốc phải chuyển giao trách nhiệm cho trợ lý của mình."

  • "De dokter is aan het uitleggen hoe de ziekte kan worden overgedragen."

    "Bác sĩ đang giải thích cách bệnh có thể lây truyền."

  • "Zij zijn eraan begonnen de oude tradities over te dragen aan de jeugd, zodat deze niet verloren gaan."

    "Họ đã bắt đầu truyền lại những truyền thống cũ cho giới trẻ, để chúng không bị mai một."

Quá khứ đơn
  • "De dokter moest de besmettelijke ziekte overdragen aan de autoriteiten."

    "Bác sĩ phải báo cáo bệnh truyền nhiễm cho chính quyền."

  • "Het bedrijf zal zijn technologie overdragen aan een partnerbedrijf, zodat zij de productie kunnen verhogen."

    "Công ty sẽ chuyển giao công nghệ của mình cho một công ty đối tác để họ có thể tăng sản lượng."

  • "Mijn grootvader droeg zijn liefde voor muziek over aan mijn vader, en mijn vader droeg het weer over aan mij."

    "Ông tôi đã truyền tình yêu âm nhạc của mình cho bố tôi, và bố tôi lại truyền nó cho tôi."

Quá khứ hoàn thành
  • "De dokter moet de verantwoordelijkheid voor de patiënt aan een andere arts overdragen."

    "Bác sĩ phải chuyển giao trách nhiệm cho bệnh nhân cho một bác sĩ khác."

  • "Het bedrijf heeft de aandelen aan een investeerder overgedragen."

    "Công ty đã chuyển giao cổ phần cho một nhà đầu tư."

  • "Nadat ik de brief had gelezen, had ik begrepen dat ze de taak al hadden overgedragen."

    "Sau khi tôi đọc lá thư, tôi đã hiểu rằng họ đã chuyển giao nhiệm vụ rồi."