(Vị trí top_banner)
Hình minh họa plakken
A2
werkwoord A2 General

plakken

/ˈplɑkə(n)/
dán vào
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "plakken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets met lijm vastmaken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gắn, dán, đính cái gì đó vào một cái gì đó khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik plak een foto in mijn album."

    "Tôi dán một bức ảnh vào album của tôi."

  • "De poster plakt aan de muur."

    "Tấm áp phích dính trên tường."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vastlijmen(dán chặt) bevestigen(cố định)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'plakken' có nghĩa là dán, gắn một vật gì đó vào một vật khác bằng keo. Chú ý cách phát âm của nguyên âm 'a'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) plakken
Ik wil de poster aan de muur plakken.
(Tôi muốn dán tấm áp phích lên tường.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik plak
Ik plak de enveloppe dicht.
(Tôi dán kín phong bì.)
Past Simple (quá khứ đơn) plakte
Hij plakte de foto in zijn album.
(Anh ấy đã dán bức ảnh vào album của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geplakt
De poster is aan de muur geplakt.
(Tấm áp phích đã được dán lên tường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik moet de poster aan de muur plakken."

    "Tôi cần dán tấm áp phích lên tường."

  • "Zij kan goed Nederlands spreken. (Modale werkwoord 'kan')"

    "Cô ấy có thể nói tiếng Hà Lan tốt. (Động từ khuyết thiếu 'kan')"

  • "Omdat het regent, moet ik mijn jas aantrekken. (Aantrekken is een scheidbaar werkwoord)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi phải mặc áo khoác vào. (Aantrekken là một động từ tách)"

Quá khứ đơn
  • "Ik wil de poster aan de muur plakken."

    "Tôi muốn dán tấm áp phích lên tường."

  • "Gisteren wandelde ik in het park."

    "Hôm qua tôi đi dạo trong công viên."

  • "Omdat het regende, bleef ik thuis."

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik plak de foto in het album."

    "Tôi dán bức ảnh vào album."

  • "Zij plakt een sticker op haar fiets."

    "Cô ấy dán một nhãn dán lên xe đạp của mình."

  • "Wij plakken de posters aan de muur voor het feest."

    "Chúng tôi dán áp phích lên tường cho bữa tiệc."

Động từ tách
  • "Ik ga een foto in mijn album plakken."

    "Tôi sẽ dán một bức ảnh vào album của tôi."

  • "Zij heeft het kapotte speelgoed aan elkaar geplakt."

    "Cô ấy đã dán đồ chơi bị hỏng lại với nhau."

  • "Hij moet de poster op de muur plakken."

    "Anh ấy phải dán tấm áp phích lên tường."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik moet de foto's in het album plakken."

    "Tôi cần dán những bức ảnh vào album."

  • "Het is belangrijk om de instructies goed te lezen voordat je begint te plakken."

    "Điều quan trọng là phải đọc kỹ hướng dẫn trước khi bạn bắt đầu dán."

  • "Hij probeerde de gebroken vaas te plakken, maar het lukte niet goed."

    "Anh ấy đã cố gắng dán cái bình bị vỡ, nhưng không thành công."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik moet de foto's in het album plakken."

    "Tôi cần dán những bức ảnh vào album."

  • "Zij plakt een sticker op haar fiets."

    "Cô ấy dán một nhãn dán lên xe đạp của mình."

  • "De kinderen plakken papier op de doos."

    "Những đứa trẻ dán giấy lên hộp."