renoveren
Định nghĩa "renoveren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De structuur, vorm of het uiterlijk van iets veranderen; opknappen, herstellen, verbouwen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thay đổi cấu trúc, hình dạng hoặc diện mạo của một cái gì đó; sửa sang, tái tạo, làm lại.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze renoveren het oude huis."
"Họ đang sửa sang lại ngôi nhà cũ."
"Het kantoor wordt gerenoveerd."
"Văn phòng đang được cải tạo."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Renoveren là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden). Nó có nghĩa là 'sửa sang', 'cải tạo'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | renoveren | We moeten het huis renoveren. (Chúng ta cần phải cải tạo lại ngôi nhà.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | renoveer | Ik renoveer de keuken. (Tôi đang cải tạo nhà bếp.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | renoveerde | Hij renoveerde de badkamer vorig jaar. (Anh ấy đã cải tạo phòng tắm năm ngoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gerenoveerd | Het huis is volledig gerenoveerd. (Ngôi nhà đã được cải tạo hoàn toàn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"We moeten het oude huis renoveren om het weer bewoonbaar te maken."
"Chúng ta cần cải tạo ngôi nhà cũ để nó có thể ở được trở lại."
-
"De aannemer is bezig de badkamer te renoveren."
"Nhà thầu đang cải tạo phòng tắm."
-
"Het museum heeft besloten het hele gebouw te renoveren."
"Bảo tàng đã quyết định cải tạo toàn bộ tòa nhà."
-
"We moeten het oude huis renoveren om het leefbaar te maken."
"Chúng ta phải cải tạo ngôi nhà cũ để nó có thể ở được."
-
"De aannemer renoveerde de badkamer in slechts twee weken."
"Nhà thầu đã cải tạo phòng tắm chỉ trong hai tuần."
-
"Zij willen de keuken renoveren omdat die erg verouderd is."
"Họ muốn cải tạo nhà bếp vì nó đã quá cũ."
-
"We moeten het oude huis renoveren om het bewoonbaar te maken. (Renoveren - Woordenschat)"
"Chúng ta cần cải tạo ngôi nhà cũ để nó có thể ở được. (Renoveren - Từ vựng)"
-
"Zij renoveren de keuken, omdat deze erg oud is. (Renoveren - Woordenschat, Bijzin: werkwoord aan het einde)"
"Họ đang cải tạo nhà bếp, bởi vì nó rất cũ. (Renoveren - Từ vựng, Mệnh đề phụ: động từ ở cuối)"
-
"Ik renoveer de trap. De trap renoveer ik. (Renoveren - Woordenschat, V2-regel)"
"Tôi đang cải tạo cầu thang. Cầu thang thì tôi cải tạo. (Renoveren - Từ vựng, Quy tắc V2)"
-
"We moeten het oude huis renoveren voordat we er kunnen wonen."
"Chúng ta cần phải cải tạo ngôi nhà cũ trước khi có thể sống ở đó."
-
"Het bedrijf heeft besloten de kantoren te renoveren om een modernere uitstraling te creëren."
"Công ty đã quyết định cải tạo văn phòng để tạo ra một diện mạo hiện đại hơn."
-
"Zij hebben de keuken helemaal gerenoveerd; het ziet er fantastisch uit!"
"Họ đã cải tạo hoàn toàn nhà bếp; trông nó thật tuyệt vời!"
-
"We moeten het oude huis renoveren omdat het in slechte staat is."
"Chúng ta cần cải tạo ngôi nhà cũ vì nó đang trong tình trạng tồi tệ."
-
"Volgende maand zullen we beginnen met de renovatie van de keuken."
"Tháng tới chúng ta sẽ bắt đầu cải tạo nhà bếp."
-
"Ik denk dat hij zijn appartement zal opknappen nadat hij het heeft gekocht. (opknappen = renoveren - voorbeeld van een scheidbaar werkwoord: 'op' komt aan het einde van de zin)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ tân trang lại căn hộ của mình sau khi mua nó. (opknappen = renoveren - ví dụ về động từ tách: 'op' đứng cuối câu)"
