(Vị trí top_banner)
Hình minh họa veranderen
A2
werkwoord A2 Sinh học, Văn học, Ngôn ngữ học

veranderen

/vərˈɑndərən/
biến hình
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "veranderen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets anders maken of anders worden

Ý nghĩa trong tiếng Việt

biến đổi, thay đổi hoàn toàn thành một hình thái khác

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De wereld verandert snel."

    "Thế giới đang thay đổi nhanh chóng."

  • "Hij verandert nooit van gedachten."

    "Anh ấy không bao giờ thay đổi ý định của mình."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'veranderen' có nghĩa là 'thay đổi'. Nó có thể được dùng để chỉ sự thay đổi của một vật hoặc một người. Động từ này không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Ví dụ: De kleur van de bladeren verandert in de herfst. (Màu lá cây thay đổi vào mùa thu).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) veranderen
We moeten de procedure veranderen.
(Chúng ta cần phải thay đổi quy trình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verander
Ik verander mijn mening.
(Tôi thay đổi ý kiến của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) veranderde
Hij veranderde van baan.
(Anh ấy đã thay đổi công việc.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) veranderd
Het weer is veranderd.
(Thời tiết đã thay đổi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De bladeren aan de bomen veranderen van kleur in de herfst. (veranderen - iets anders maken of anders worden)"

    "Lá trên cây thay đổi màu sắc vào mùa thu. (veranderen - làm cho cái gì đó khác đi hoặc trở nên khác đi)"

  • "Ik moet mijn plannen veranderen omdat het regent. (veranderen - iets anders maken of anders worden)"

    "Tôi phải thay đổi kế hoạch của mình vì trời mưa. (veranderen - làm cho cái gì đó khác đi hoặc trở nên khác đi)"

  • "Zij wil haar leven veranderen en gezonder leven. (veranderen - iets anders maken of anders worden)"

    "Cô ấy muốn thay đổi cuộc sống của mình và sống lành mạnh hơn. (veranderen - làm cho cái gì đó khác đi hoặc trở nên khác đi)"

Thì Hiện tại đơn
  • "1. (Từ vựng - veranderen) De wereld verandert snel."

    "1. (Từ vựng - veranderen) Thế giới thay đổi nhanh chóng."

  • "2. (Ngữ pháp - Tegenwoordige tijd) Ik werk elke dag hard."

    "2. (Ngữ pháp - Thì Hiện tại đơn) Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày."

  • "3. (Scheidbare werkwoorden & Tegenwoordige tijd) Hij ruimt de kamer op."

    "3. (Động từ tách & Thì Hiện tại đơn) Anh ấy dọn dẹp phòng."

Động từ tách
  • "1. De wereld verandert snel. (Từ vựng 'veranderen')"

    "1. Thế giới thay đổi nhanh chóng."

  • "2. We moeten ons aanpassen aan de veranderende omstandigheden. (Từ vựng 'veranderen')"

    "2. Chúng ta phải thích nghi với những hoàn cảnh đang thay đổi."

  • "3. Hij belt me elke dag op. (Scheidbare werkwoorden: 'opbellen' -> 'belt op')"

    "3. Anh ấy gọi điện cho tôi mỗi ngày."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De bladeren van de bomen veranderen van kleur in de herfst."

    "Lá cây thay đổi màu sắc vào mùa thu."

  • "Het is belangrijk om je aan te passen aan veranderende omstandigheden."

    "Điều quan trọng là phải thích nghi với những hoàn cảnh thay đổi."

  • "Ik probeer mijn slechte gewoontes te veranderen."

    "Tôi đang cố gắng thay đổi những thói quen xấu của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regering wil de wet veranderen."

    "Chính phủ muốn thay đổi luật."

  • "Het weer kan snel veranderen."

    "Thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng."

  • "Zij heeft haar mening over de kwestie veranderd."

    "Cô ấy đã thay đổi ý kiến về vấn đề này."