(Vị trí top_banner)
Hình minh họa samengevoegd
B1
werkwoord B1 Tổng quát

samengevoegd

/sɑmənˈɣɛu̯t/
đã sáp nhập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "samengevoegd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De verleden tijd en voltooid deelwoord van 'samenvoegen': samenkomen of met elkaar mengen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của merge: Kết hợp hoặc trộn lẫn lại với nhau.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De twee dorpen werden samengevoegd tot één gemeente."

    "Hai ngôi làng đã được sáp nhập thành một đô thị."

  • "Na lang onderhandelen zijn de fusiepartijen eindelijk samengevoegd."

    "Sau một thời gian dài đàm phán, các bên sáp nhập cuối cùng đã hợp nhất."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

gesplitst(chia tách) afgescheiden(tách biệt)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là thì quá khứ đơn (verleden tijd) và quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'samenvoegen'. Động từ này có nghĩa là 'sáp nhập', 'kết hợp' hoặc 'trộn lẫn'. Ví dụ: De twee bedrijven zijn samengevoegd tot één grote onderneming (Hai công ty đã được sáp nhập thành một doanh nghiệp lớn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive samenvoegen
We moeten deze documenten samenvoegen.
(Chúng ta cần phải hợp nhất những tài liệu này.)
Present Singular voeg samen
Ik voeg de twee bestanden samen.
(Tôi hợp nhất hai tập tin.)
Past Simple voegde samen
Gisteren voegde ik alle foto's samen tot één album.
(Hôm qua tôi đã hợp nhất tất cả các ảnh thành một album.)
Perfect Participle samengevoegd
De bedrijven zijn vorig jaar samengevoegd.
(Các công ty đã được sáp nhập vào năm ngoái.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De twee bedrijven zijn samengevoegd tot één grote onderneming."

    "Hai công ty đã được sáp nhập thành một doanh nghiệp lớn."

  • "Hij heeft de gegevens samengevoegd in een overzichtelijk rapport."

    "Anh ấy đã hợp nhất dữ liệu thành một báo cáo dễ đọc."

  • "Omdat het bedrijf wilde groeien, werden verschillende afdelingen samengevoegd."

    "Bởi vì công ty muốn phát triển, các phòng ban khác nhau đã được hợp nhất."

Động từ phản thân
  • "De twee bedrijven zijn samengevoegd tot één grote onderneming."

    "Hai công ty đã được sáp nhập thành một doanh nghiệp lớn."

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water. ('zich wassen' - zich is het wederkerend voornaamwoord)"

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. ('zich wassen' - zich là đại từ phản thân)"

  • "Ik ruim de kamer op. (Opruimen is een scheidbaar werkwoord). Ik ruim morgen de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng. (Opruimen là một động từ tách). Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng."