(Vị trí top_banner)
Hình minh họa schuifelen
B1
werkwoord B1 Hàng ngày

schuifelen

/ˈsxœyfələ(n)/
lê bước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "schuifelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich langzaam en met kleine, glijdende passen voortbewegen; iets onordelijk verschikken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển bằng những bước ngắn, trượt; sắp xếp lại một cách ngẫu nhiên.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij schuifelde met zijn voeten over de vloer."

    "Anh ấy lê chân trên sàn."

  • "Ze schuifelde de papieren op haar bureau door elkaar."

    "Cô ấy xáo trộn các tờ giấy trên bàn làm việc."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'schuifelen' thường được dùng để diễn tả việc di chuyển chậm chạp hoặc xáo trộn một cách ngẫu nhiên. Chú ý cách phát âm nguyên âm 'ui'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) schuifelen
Ze beginnen te schuifelen op hun stoelen.
(Họ bắt đầu nhúc nhích trên ghế của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) schuifel
Ik schuifel door de kamer.
(Tôi lê bước đi trong phòng.)
Past Simple (quá khứ đơn) schuifelde
Hij schuifelde ongemakkelijk heen en weer.
(Anh ấy ngượng ngùng lê bước qua lại.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geschuifeld
Ze hebben de hele avond geschuifeld.
(Họ đã lê bước cả buổi tối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De oude man schuifelde over de vloer, zijn sloffen maakten een zacht geluid."

    "Ông lão lê bước trên sàn nhà, đôi dép của ông tạo ra một tiếng động nhẹ."

  • "De kinderen schuifelden met de stoelen om een betere plek te krijgen bij de voorstelling."

    "Bọn trẻ xê dịch những chiếc ghế để có được chỗ ngồi tốt hơn khi xem buổi biểu diễn."

  • "Ze schuifelde de papieren op haar bureau steeds heen en weer, alsof ze geen beslissing kon nemen."

    "Cô ấy liên tục xê dịch những tờ giấy trên bàn làm việc, như thể cô ấy không thể đưa ra quyết định."

Động từ khuyết thiếu
  • "De oude man schuifelde langzaam over de markt."

    "Ông lão chậm rãi lê bước qua chợ."

  • "Kun je mij helpen mijn koffer naar boven te dragen? (kunnen - động từ khuyết thiếu)"

    "Bạn có thể giúp tôi mang vali lên lầu được không? (kunnen - động từ khuyết thiếu)"

  • "Ik weet dat hij morgen zal aankomen. (aankomen - động từ tách)"

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai. (aankomen - động từ tách)"