(Vị trí top_banner)
Hình minh họa slaan
A2
werkwoord A2 Tổng quát

slaan

/slɑːn/
đánh
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "slaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand of iets met kracht raken of slaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đánh, đấm, va vào ai đó hoặc cái gì đó một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij sloeg met zijn vuist op tafel."

    "Anh ấy đấm bàn tay mình xuống bàn."

  • "De regen sloeg tegen de ramen."

    "Cơn mưa đập mạnh vào cửa sổ."

  • "Ze sloeg de mug dood."

    "Cô ấy đập chết con muỗi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

stoten(đấm, thúc, huých) rammen(húc, đâm mạnh) kloppen(đấm, đánh (thường nhẹ hơn 'slaan'))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'slaan' trong tiếng Hà Lan có nghĩa tương tự như 'đánh, đấm, va vào' trong tiếng Việt. Nó thường dùng để chỉ hành động dùng tay hoặc một vật nào đó để tác động mạnh lên ai hoặc cái gì.

Ví dụ:
- Hij sloeg de bal hard. (Anh ấy đã đánh quả bóng mạnh.)
- De klok slaat twaalf uur. (Đồng hồ điểm mười hai giờ.)
- Ze sloeg hem op zijn schouder. (Cô ấy vỗ vào vai anh ấy.)

'Slaan' là một động từ bất quy tắc. Quá khứ đơn là 'sloeg' và phân từ quá khứ là 'geslagen'.

Lưu ý: Trong một số trường hợp, 'slaan' có thể được dùng để chỉ việc 'va vào' hoặc 'đâm vào', giống như khi nói về va chạm.

Ví dụ:
- De auto sloeg tegen de boom. (Chiếc xe đâm vào cây.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) slaan
Het is niet goed om kinderen te slaan.
(Đánh trẻ em là không tốt.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) sla
Ik sla de bal met een knuppel.
(Tôi đánh quả bóng bằng gậy.)
Past Simple (quá khứ đơn) sloeg
Hij sloeg de deur dicht.
(Anh ấy đóng sầm cửa lại.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geslagen
De dief is geslagen door de politie.
(Tên trộm đã bị cảnh sát đánh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De bokser sloeg zijn tegenstander met een harde stoot."

    "Võ sĩ đấm đối thủ của mình bằng một cú đấm mạnh."

  • "Zij is aan het koken wanneer de telefoon gaat."

    "Cô ấy đang nấu ăn thì điện thoại reo."

  • "Ik ga vanavond uit eten, omdat ik geen zin heb om zelf te koken."

    "Tối nay tôi sẽ đi ăn ngoài, vì tôi không muốn tự nấu ăn."

Động từ khuyết thiếu
  • "De bokser sloeg zijn tegenstander met een harde rechtse."

    "Võ sĩ đấm đối thủ của mình bằng một cú đấm phải mạnh mẽ."

  • "De golven slaan tegen de rotsen."

    "Những con sóng đánh vào những tảng đá."

  • "Hij sloeg de spijker in het hout met een hamer."

    "Anh ấy đóng chiếc đinh vào gỗ bằng búa."

Động từ không tách
  • "De bokser sloeg zijn tegenstander met een harde vuistslag. (Werkwoord: slaan)"

    "Võ sĩ đấm đối thủ của mình bằng một cú đấm mạnh. (Động từ: slaan)"

  • "Hij heeft zijn broer geslagen omdat hij boos was. (Werkwoord: slaan)"

    "Anh ta đã đánh anh trai mình vì anh ta tức giận. (Động từ: slaan)"

  • "Zij beloofde haar kinderen nooit te slaan. (Werkwoord: slaan)"

    "Cô ấy hứa sẽ không bao giờ đánh con mình. (Động từ: slaan)"

Động từ tách
  • "1. De bokser probeerde zijn tegenstander te slaan met een harde stoot."

    "1. Võ sĩ quyền anh cố gắng đấm đối thủ của mình bằng một cú đấm mạnh."

  • "2. Het kind sloeg met een lepel op de tafel."

    "2. Đứa trẻ dùng thìa đập vào bàn."

  • "3. De dief sloeg de oude vrouw om haar tas te stelen."

    "3. Tên trộm đánh bà lão để cướp túi xách của bà ấy."

Chọn trợ động từ
  • "De bokser probeert zijn tegenstander te slaan met een harde stoot."

    "Vận động viên quyền anh cố gắng đấm đối thủ bằng một cú đấm mạnh."

  • "Hij heeft gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua anh ấy đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gegaan om boodschappen te doen."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng để mua sắm."

Thì Tương lai
  • "De bokser probeerde zijn tegenstander te slaan, maar hij miste."

    "Võ sĩ quyền anh cố gắng đấm đối thủ của mình, nhưng anh ta đã trượt."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan om het Rijksmuseum te bezoeken."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đến Amsterdam để tham quan bảo tàng Rijksmuseum."

  • "Ik denk dat hij de afspraak zal afzeggen, omdat hij ziek is. (Scheidbaar werkwoord: afzeggen)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hủy cuộc hẹn, vì anh ấy bị ốm. (Động từ tách: afzeggen)"