(Vị trí top_banner)
Hình minh họa slopen
B2
werkwoord B2 Xây dựng, Chính trị, Chung

slopen

/ˈsloː.pə(n)/
phá hủy
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "slopen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met geweld afbreken of verwijderen, met name een gebouw of constructie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phá hủy hoặc dỡ bỏ một thứ gì đó, đặc biệt là một tòa nhà hoặc công trình, bằng vũ lực hoặc một cách có hệ thống.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het oude fabrieksgebouw werd gesloopt om plaats te maken voor een nieuw winkelcentrum."

    "Tòa nhà nhà máy cũ đã bị phá hủy để nhường chỗ cho một trung tâm mua sắm mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit werkwoord is niet scheidbaar.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) slopen
Ze gaan het oude gebouw slopen.
(Họ sẽ phá hủy tòa nhà cũ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) sloop
Ik sloop de muur niet.
(Tôi không phá bức tường.)
Past Simple (quá khứ đơn) sloopte
De aannemer sloopte het huis in een dag.
(Nhà thầu đã phá dỡ ngôi nhà trong một ngày.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gesloopt
Het oude stadion is gesloopt.
(Sân vận động cũ đã bị phá dỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De gemeente wil het oude theater slopen omdat het niet meer veilig is."

    "Chính quyền thành phố muốn phá bỏ nhà hát cũ vì nó không còn an toàn nữa."

  • "Vroeger speelde ik vaak buiten met mijn vrienden, maar nu heb ik daar geen tijd meer voor."

    "Ngày xưa tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè, nhưng bây giờ tôi không còn thời gian cho việc đó nữa."

  • "Ik weet dat hij gisteren is opgestaan om zes uur, omdat ik hem hoorde."

    "Tôi biết rằng hôm qua anh ấy đã thức dậy lúc sáu giờ, bởi vì tôi đã nghe thấy anh ấy."

Thì Hiện tại đơn
  • "De arbeiders slopen het oude gebouw met explosieven."

    "Các công nhân phá hủy tòa nhà cũ bằng thuốc nổ."

  • "Ik wandel elke dag in het park. (V2-regel)"

    "Tôi đi bộ trong công viên mỗi ngày."

  • "Wij ruimen de kamer op. (Opruimen - tách)"

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng."

Động từ tách
  • "De aannemer gaat dat oude gebouw volgende week slopen."

    "Nhà thầu sẽ phá bỏ tòa nhà cũ đó vào tuần tới."

  • "Het bedrijf moest de vervallen fabriek slopen omdat het gevaarlijk was."

    "Công ty phải phá bỏ nhà máy đổ nát vì nó nguy hiểm."

  • "Zij zijn van plan om dat winkelcentrum te slopen en er een park aan te leggen."

    "Họ dự định phá bỏ trung tâm mua sắm đó và xây dựng một công viên ở đó."

Hiện tại hoàn thành
  • "De aannemer gaat dat oude gebouw slopen."

    "Nhà thầu sẽ phá dỡ tòa nhà cũ đó."

  • "Zij heeft de oude schuur gesloopt, omdat deze gevaarlijk was."

    "Cô ấy đã phá dỡ cái chuồng cũ vì nó nguy hiểm."

  • "Ik heb de muur al afgebroken. (afbreken - Scheidbare werkwoorden)"

    "Tôi đã phá bỏ bức tường rồi. (afbreken - Động từ tách)"

Quá khứ hoàn thành
  • "De aannemer zal het oude kantoorgebouw slopen omdat het niet meer veilig is."

    "Nhà thầu sẽ phá dỡ tòa nhà văn phòng cũ vì nó không còn an toàn nữa."

  • "De gemeente heeft besloten de oude fabriek te slopen om plaats te maken voor een nieuw park."

    "Thành phố đã quyết định phá dỡ nhà máy cũ để nhường chỗ cho một công viên mới."

  • "Na de aardbeving moesten veel beschadigde huizen worden gesloopt."

    "Sau trận động đất, nhiều ngôi nhà bị hư hại đã phải bị phá dỡ."

Chọn trợ động từ
  • "De aannemer gaat het oude kantoorgebouw slopen."

    "Nhà thầu sẽ phá bỏ tòa nhà văn phòng cũ."

  • "Het bedrijf moest de vervallen fabriek slopen omdat het niet meer veilig was."

    "Công ty phải phá bỏ nhà máy đổ nát vì nó không còn an toàn nữa."

  • "Zij hebben de schuur gesloopt om ruimte te maken voor een nieuwe garage."

    "Họ đã phá bỏ nhà kho để tạo không gian cho một nhà để xe mới."

Thì Tương lai
  • "De aannemer zal dat oude gebouw volgende week slopen."

    "Nhà thầu sẽ phá dỡ tòa nhà cũ đó vào tuần tới."

  • "Het bedrijf gaat het oude stadion slopen omdat het niet meer veilig is."

    "Công ty sẽ phá dỡ sân vận động cũ vì nó không còn an toàn nữa."

  • "Ik denk dat ze het oude winkelcentrum gaan slopen, zodat er een nieuw park kan komen."

    "Tôi nghĩ rằng họ sẽ phá dỡ trung tâm mua sắm cũ, để có thể xây một công viên mới."