(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afbreken
B2
werkwoord B2 Chung

afbreken

/ˈɑfbreːkə(n)/
bỏ dở giữa chừng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afbreken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een activiteit of proces stoppen voordat het is voltooid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dừng lại một hành động hoặc quá trình trước khi nó hoàn thành; không hoàn thành một việc gì đó đã bắt đầu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft de race afgebroken vanwege een blessure."

    "Anh ấy đã bỏ dở cuộc đua vì bị thương."

  • "We moesten de vergadering afbreken door een stroomstoring."

    "Chúng tôi phải bỏ dở cuộc họp vì mất điện."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Afbreken là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'af' tách ra và thường đứng cuối câu trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn. Ví dụ: Ik breek de studie af. (Tôi bỏ dở việc học.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afbreken
We moeten de onderhandelingen afbreken.
(Chúng ta phải phá vỡ các cuộc đàm phán.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) breek af
Ik breek de tak af.
(Tôi bẻ gãy cành cây.)
Past Simple (quá khứ đơn) brak af
Hij brak de wedstrijd af vanwege de regen.
(Anh ấy đã hủy trận đấu vì trời mưa.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgebroken
De verbinding is afgebroken.
(Kết nối đã bị gián đoạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De vergadering moest worden afgebroken omdat de voorzitter ziek werd."

    "Cuộc họp phải bị hủy bỏ vì chủ tọa bị ốm."

  • "Het bedrijf besloot de onderhandelingen af te breken."

    "Công ty quyết định hủy bỏ các cuộc đàm phán."

  • "We moeten de relatie afbreken, het werkt niet meer."

    "Chúng ta phải chấm dứt mối quan hệ này, nó không còn hiệu quả nữa."

Động từ khuyết thiếu
  • "We moeten de vergadering afbreken omdat de tijd om is. (afbreken - stoppen)"

    "Chúng ta phải dừng cuộc họp vì hết giờ. (afbreken - dừng lại)"

  • "De onderhandelingen werden afgebroken toen er geen overeenstemming werd bereikt. (afbreken - beëindigen)"

    "Các cuộc đàm phán đã bị hủy bỏ khi không đạt được thỏa thuận. (afbreken - chấm dứt)"

  • "Het oude gebouw wordt afgebroken om plaats te maken voor een nieuw winkelcentrum. (afbreken - slopen)"

    "Tòa nhà cũ đang bị phá bỏ để nhường chỗ cho một trung tâm mua sắm mới. (afbreken - phá hủy)"

Quá khứ đơn
  • "We moesten de picknick afbreken toen het begon te regenen."

    "Chúng tôi phải dừng buổi dã ngoại khi trời bắt đầu mưa."

  • "Ik werkte gisteren aan een belangrijk project."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cho một dự án quan trọng."

  • "Hij zei dat hij de taak voltooide nadat hij alle instructies had gelezen."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sau khi anh ấy đọc tất cả các hướng dẫn."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "We moesten de vergadering afbreken omdat er een brandalarm afging."

    "Chúng tôi phải dừng cuộc họp vì chuông báo cháy reo."

  • "Het is belangrijk om je huiswerk te maken."

    "Điều quan trọng là phải làm bài tập về nhà của bạn."

  • "Ik ruim de kamer morgen op."

    "Tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai."

Hiện tại hoàn thành
  • "De onderhandelingen zijn afgebroken omdat beide partijen het niet eens konden worden."

    "Các cuộc đàm phán đã bị gián đoạn vì cả hai bên không thể đạt được thỏa thuận."

  • "De aannemer moest het oude huis afbreken voordat hij met de nieuwbouw kon beginnen."

    "Nhà thầu phải phá dỡ ngôi nhà cũ trước khi có thể bắt đầu xây dựng công trình mới."

  • "Ze besloot de relatie af te breken toen ze erachter kwam dat hij loog."

    "Cô ấy quyết định chấm dứt mối quan hệ khi phát hiện ra anh ta nói dối."

Động từ phản thân
  • "De onderhandelingen moesten worden afgebroken omdat er geen overeenstemming was."

    "Các cuộc đàm phán phải bị hủy bỏ vì không có sự đồng thuận."

  • "Ik was me gisteren laat."

    "Hôm qua tôi đã thức dậy muộn."

  • "Wij maken de taak af."

    "Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ."

Chọn trợ động từ
  • "De onderhandelingen moesten worden afgebroken omdat er geen overeenstemming was."

    "Các cuộc đàm phán đã phải bị hủy bỏ vì không có sự đồng thuận."

  • "Zij besloten de vakantie af te breken vanwege het slechte weer."

    "Họ quyết định hủy bỏ kỳ nghỉ vì thời tiết xấu."

  • "Het bedrijf moest het project afbreken wegens geldgebrek."

    "Công ty đã phải hủy bỏ dự án vì thiếu tiền."