(Vị trí top_banner)
Hình minh họa smeken
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học

smeken

/ˈsmeː.kə(n)/
van xin
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "smeken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand dringend verzoeken of vragen om iets te doen of te geven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'entreat': khẩn khoản, van xin ai đó làm điều gì.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze smeekte hem om haar te vergeven."

    "Cô ấy van xin anh ấy tha thứ cho cô ấy."

  • "De slachtoffers smeekten om hulp."

    "Các nạn nhân van xin được giúp đỡ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'smeken' thường được dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự khẩn khoản, nài nỉ. Nó mạnh hơn so với 'vragen' thông thường. Cần chú ý đến giới từ đi kèm (om).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) smeken
Ik wil hem smeken om me te helpen.
(Tôi muốn cầu xin anh ấy giúp đỡ tôi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) smeek
Ik smeek je, geef me nog een kans!
(Tôi cầu xin bạn, hãy cho tôi thêm một cơ hội!)
Past Simple (quá khứ đơn) smeekte
Hij smeekte om genade.
(Anh ta đã cầu xin sự tha thứ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gesmeekt
Ze heeft hem gesmeekt om te blijven.
(Cô ấy đã cầu xin anh ấy ở lại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De arme man smeekte de koning om genade."

    "Người đàn ông nghèo khổ cầu xin nhà vua ban cho sự khoan dung."

  • "Het kind smeekte zijn moeder om nog een snoepje, maar ze zei nee."

    "Đứa trẻ van xin mẹ cho thêm một viên kẹo nữa, nhưng mẹ bé nói không."

  • "Ze zijn aan het repeteren voor de toneelvoorstelling."

    "Họ đang diễn tập cho buổi biểu diễn sân khấu."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De arme man smeekte de koning om genade."

    "Người đàn ông nghèo khổ cầu xin nhà vua ban lòng thương xót."

  • "Ze smeekte hem haar niet te verlaten."

    "Cô ấy cầu xin anh đừng rời bỏ cô."

  • "Hij smeekte zijn baas om een loonsverhoging, maar het mocht niet baten."

    "Anh ta cầu xin ông chủ tăng lương, nhưng vô ích."