(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stoppen met
A2
werkwoord A2 Tổng quát

stoppen met

[ˈstɔpən mɛt]
bỏ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "stoppen met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Sluiten van een werk of cursus; ophouden met iets te doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rời bỏ một công việc hoặc một khóa học; ngừng làm điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik stop met mijn baan omdat ik een nieuwe kans krijg."

    "Tôi bỏ việc vì tôi nhận được một cơ hội mới."

  • "Ze is gestopt met de cursus na de eerste les."

    "Cô ấy đã bỏ khóa học sau buổi học đầu tiên."

  • "Je moet stoppen met dat slechte gedrag."

    "Bạn phải ngừng hành vi xấu đó lại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ophouden met(ngừng lại với) afbreken(ngừng lại, hủy bỏ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'stoppen met' có nghĩa là 'bỏ, ngừng'. Nó là một động từ tách, tuy nhiên, giới từ 'met' luôn đứng sau động từ 'stoppen' trong câu. Ví dụ: 'Hij stopt met roken.' (Anh ấy bỏ hút thuốc.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) stoppen met
Ik wil stoppen met roken.
(Tôi muốn bỏ thuốc lá.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) stop met
Ik stop met werken om 5 uur.
(Tôi ngừng làm việc lúc 5 giờ.)
Past Simple (quá khứ đơn) stopte met
Hij stopte met zijn studie.
(Anh ấy đã ngừng việc học của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gestopt met
Ze is gestopt met haar baan.
(Cô ấy đã thôi việc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik wil stoppen met roken, het is slecht voor mijn gezondheid."

    "Tôi muốn bỏ thuốc lá, nó có hại cho sức khỏe của tôi."

  • "De studenten stoppen met de cursus omdat de leraar onvriendelijk is."

    "Các sinh viên dừng khóa học vì giáo viên không thân thiện."

  • "Zij gaat stoppen met haar baan, omdat ze een nieuwe baan heeft gevonden."

    "Cô ấy sẽ nghỉ việc vì cô ấy đã tìm được một công việc mới."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil stoppen met roken."

    "Tôi muốn bỏ hút thuốc."

  • "Hij is gestopt met de cursus Nederlands omdat het te moeilijk was."

    "Anh ấy đã bỏ khóa học tiếng Hà Lan vì nó quá khó."

  • "De fabriek zal stoppen met de productie van dat product."

    "Nhà máy sẽ ngừng sản xuất sản phẩm đó."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik wil stoppen met de cursus Nederlands, want die is te moeilijk voor mij."

    "Tôi muốn dừng khóa học tiếng Hà Lan, vì nó quá khó đối với tôi."

  • "Hij is gestopt met het roken, omdat de dokter dat gezegd heeft."

    "Anh ấy đã bỏ thuốc lá, vì bác sĩ đã nói như vậy."

  • "Zij heeft de opleiding voltooid, nadat ze hard heeft gewerkt."

    "Cô ấy đã hoàn thành khóa đào tạo, sau khi cô ấy đã làm việc chăm chỉ."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik wil stoppen met roken, het is slecht voor mijn gezondheid."

    "Tôi muốn bỏ thuốc lá, nó có hại cho sức khỏe của tôi."

  • "De studenten zijn gestopt met de cursus, omdat de leraar erg saai was."

    "Các sinh viên đã ngừng khóa học, bởi vì giáo viên rất nhàm chán."

  • "Hij heeft besloten te stoppen met zijn baan, om meer tijd met zijn familie door te brengen."

    "Anh ấy đã quyết định nghỉ việc, để dành nhiều thời gian hơn cho gia đình."

Chọn trợ động từ
  • "1. Ik wil stoppen met roken, het is slecht voor de gezondheid."

    "1. Tôi muốn bỏ thuốc lá, nó có hại cho sức khỏe."

  • "2. De student heeft besloten om te stoppen met de cursus, omdat het te moeilijk is. (Zijn/Hebben - Hebben)"

    "2. Sinh viên đã quyết định bỏ khóa học, vì nó quá khó. (Zijn/Hebben - Hebben)"

  • "3. Zij is naar Amsterdam gegaan, omdat zij daar wil werken. (Zijn vs Hebben - Zijn; Bijzin - động từ 'werken' ở cuối câu)"

    "3. Cô ấy đã đến Amsterdam, bởi vì cô ấy muốn làm việc ở đó. (Zijn vs Hebben - Zijn; Câu phụ - động từ 'werken' ở cuối câu)"