verdergaan
Định nghĩa "verdergaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Doorgaan met iets na een onderbreking of een eerdere activiteit; een moeilijke periode achter je laten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu làm hoặc thảo luận điều gì đó mới sau khi bạn đã hoàn thành việc làm hoặc thảo luận điều gì đó khác; tiếp tục; vượt qua (một giai đoạn khó khăn hoặc đau khổ).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na een korte pauze gaan we verder met de vergadering."
"Sau một thời gian nghỉ ngắn, chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp."
"We moeten verdergaan, ook al is het moeilijk."
"Chúng ta phải bước tiếp, ngay cả khi điều đó khó khăn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'verdergaan' là một động từ không tách rời. Nó có nghĩa là tiếp tục, bước tiếp.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verdergaan | We moeten verdergaan met ons werk. (Chúng ta phải tiếp tục công việc của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ga verder | Ik ga verder met mijn studie. (Tôi tiếp tục việc học của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ging verder | Hij ging verder na de pauze. (Anh ấy tiếp tục sau giờ nghỉ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verdergegaan | We zijn verdergegaan met het project. (Chúng tôi đã tiếp tục dự án.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Na de pauze moeten we verdergaan met het werk."
"Sau giờ nghỉ, chúng ta phải tiếp tục công việc."
-
"Het was een moeilijke tijd, maar ze besloot verder te gaan met haar leven."
"Đó là một thời gian khó khăn, nhưng cô ấy quyết định tiếp tục cuộc sống của mình."
-
"Hoewel hij veel tegenslagen had, wilde hij verdergaan met zijn studie."
"Mặc dù anh ấy gặp nhiều thất bại, anh ấy vẫn muốn tiếp tục việc học của mình."
-
"Na de pauze moeten we verdergaan met het werk."
"Sau giờ nghỉ, chúng ta phải tiếp tục công việc."
-
"Hoewel het moeilijk was, besloot ze verder te gaan met haar studie."
"Mặc dù khó khăn, cô ấy quyết định tiếp tục việc học."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan."
"Ngày mai tôi sẽ đi chợ."
