terugsturen
Định nghĩa "terugsturen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een object terugsturen naar de oorspronkelijke bestemming of locatie.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gửi trả lại một cái gì đó đến nơi nó đến hoặc nơi nó đã ở trước đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Als het product defect is, kunt u het gratis terugsturen."
"Nếu sản phẩm bị lỗi, bạn có thể gửi trả lại miễn phí."
"Hij heeft de brief teruggestuurd omdat het adres onbekend was."
"Anh ấy đã gửi trả lại lá thư vì địa chỉ không xác định."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các ngôi (trừ 'ik', 'jij/u', 'hij/zij/het' ở thì hiện tại) hoặc khi dùng ở mệnh lệnh thức, 'terug' sẽ tách ra đứng cuối câu hoặc cuối mệnh đề. Ví dụ: 'Ik stuur het boek terug.' (Tôi gửi trả lại cuốn sách.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | terugsturen | Ik wil het pakket terugsturen. (Tôi muốn gửi trả lại gói hàng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | stuur terug | Ik stuur het boek terug. (Tôi gửi trả lại cuốn sách.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stuurde terug | Gisteren stuurde ik de brief terug. (Hôm qua tôi đã gửi trả lại lá thư.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | teruggestuurd | Ik heb het pakket teruggestuurd. (Tôi đã gửi trả lại gói hàng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De klant wil het pakket terugsturen omdat het beschadigd is."
"Khách hàng muốn gửi trả lại gói hàng vì nó bị hỏng."
-
"Wij moeten de verkeerde bestelling terugsturen naar de leverancier."
"Chúng tôi phải gửi trả lại đơn hàng bị sai cho nhà cung cấp."
-
"Zij gaat de brief terugsturen als ze het verkeerde adres ziet."
"Cô ấy sẽ gửi trả lại lá thư nếu cô ấy thấy sai địa chỉ."
-
"We moeten het pakket terugsturen omdat het beschadigd is."
"Chúng ta phải gửi trả lại gói hàng vì nó bị hỏng."
-
"Gisteren stuurde ik het boek terug naar de bibliotheek."
"Hôm qua tôi đã gửi trả lại cuốn sách cho thư viện."
-
"De winkel wil de bestelling terugsturen als de klant niet tevreden is."
"Cửa hàng muốn gửi trả lại đơn hàng nếu khách hàng không hài lòng."
-
"De klant wil het pakket terugsturen omdat het beschadigd is."
"Khách hàng muốn trả lại gói hàng vì nó bị hư hỏng."
-
"Wij moeten de defecte apparatuur terugsturen naar de fabrikant."
"Chúng ta phải gửi trả lại thiết bị bị lỗi cho nhà sản xuất."
-
"Je kunt het boek terugsturen als je er niet tevreden mee bent."
"Bạn có thể trả lại cuốn sách nếu bạn không hài lòng với nó."
-
"De klant wil het defecte product terugsturen naar de winkel."
"Khách hàng muốn gửi trả sản phẩm bị lỗi về cửa hàng."
-
"Ik heb de brief al geschreven. (V2-regel: 'heb' is het tweede woord)"
"Tôi đã viết xong lá thư rồi. (Quy tắc V2: 'heb' là từ thứ hai)"
-
"Omdat hij de rekening nog niet heeft betaald, moet hij het bedrag alsnog overmaken. ('overmaken' tách thành 'over' và 'maken', 'overmaken' trở thành 'heeft overgemaakt' khi là quá khứ phân từ)"
"Vì anh ấy vẫn chưa thanh toán hóa đơn, anh ấy vẫn phải chuyển khoản số tiền. ('overmaken' tách thành 'over' và 'maken', 'overmaken' trở thành 'heeft overgemaakt' khi là quá khứ phân từ)"
-
"De klant wil het defecte product terugsturen naar de winkel."
"Khách hàng muốn gửi trả sản phẩm bị lỗi về cửa hàng."
-
"Hij heeft gisteren een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"
"Hôm qua anh ấy đã đọc một cuốn sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"
-
"Zij is naar de bioscoop gegaan. (Zijn + onveranderlijk)"
"Cô ấy đã đi đến rạp chiếu phim. (Zijn + không thay đổi, diễn tả sự di chuyển)"
-
"De klant wil het defecte product terugsturen naar de winkel."
"Khách hàng muốn gửi trả sản phẩm bị lỗi lại cửa hàng."
-
"Ik zal morgen naar Amsterdam gaan."
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"Hij zegt dat hij het pakket morgen zal terugsturen."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ gửi trả lại bưu kiện vào ngày mai."
